Lịch Ngày 13/11/2068

Thứ ba, ngày 13/11/2068

Âm lịch: ngày 19 tháng 10 năm Mậu Tý (Chuột)

Ngày Nhâm Thân, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tý

Ngày hắc đạo Trực Thu Sao Dực (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/11/2068

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thanh LongXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Tư MệnhTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên HìnhKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Chu TướcĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Bạch HổXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên LaoKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Huyền VũĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Câu TrầnLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 13/11/2068 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Lập Đông (từ 6/11)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Tuyết (21/11)
Sao (Nhị thập bát tú)
Dực Hỏa Xà - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
kho, kho, bếp lò - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Dực (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới gả, khai trương, xây cất; không lành cho mọi việc trọng đại.

Nên làm và nên tránh ngày 13/11/2068

Nên làm

  • Tắm gội
  • Quét dọn nhà
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Mẫu Thương, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Thiên Cương, Kiếp Sát, Nguyệt Hại, Phục Nhật, Ngũ Ly, Thiên Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Dần - tuổi Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/11/2068

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/11/2068

Can chi của ngày
Nhâm Thân
Can chi của năm
Mậu Tý
Ngũ hành của ngày
Nhâm Thân thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Kiếm Phong Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Phích Lịch Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 13/11/2068

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/11/2068

Ngày 13/11/2068 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 13/11/2068 là ngày 19 tháng 10 năm Mậu Tý (ngày Nhâm Thân, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tý, tuổi Chuột).

Ngày 13/11/2068 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 13/11/2068 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 13/11/2068 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 13/11/2068 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 13/11/2068 trực Thu, nằm trong tiết Lập Đông; tiết khí tiếp theo là Tiểu Tuyết (21/11).