Lịch Ngày 27/11/2068

Thứ ba, ngày 27/11/2068

Âm lịch: ngày 3 tháng 11 năm Mậu Tý (Chuột)

Ngày Bính Tuất, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tý

Ngày hoàng đạo Trực Bế Sao Thất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 27/11/2068

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Tư MệnhLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thanh LongTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Minh ĐườngKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Kim QuỹLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Ngọc ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên LaoĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Huyền VũTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Câu TrầnXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên HìnhĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Chu TướcTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Bạch HổTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 27/11/2068 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Tiểu Tuyết (từ 21/11)
Tiết khí tiếp theo
Đại Tuyết (6/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Thất Hỏa Trư - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, chuồng chim - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Thất (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc; kinh doanh, tu sửa, khai trương, cưới hỏi đều tốt.

Nên làm và nên tránh ngày 27/11/2068

Nên làm

  • An giường
  • Tế tự
  • Đào ao hồ
  • Vá tường
  • Nhập liệm
  • Di chuyển linh cữu
  • Phá thổ
  • Khải toản

Nên tránh (kỵ)

  • Nhập trạch
  • Di dời
  • Cưới hỏi
  • Đào giếng
  • Làm bếp
  • Xuất hỏa
  • Nạp nô tỳ
  • Khai trương
  • Khai quang

Thần tốt: Nguyệt Không, Thời Dương, Sinh Khí · Thần xấu: Ngũ Hư, Cửu Không, Vãng Vong, Thiên Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Thìn - tuổi Rồng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 27/11/2068

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 27/11/2068

Can chi của ngày
Bính Tuất
Can chi của năm
Mậu Tý
Ngũ hành của ngày
Bính Tuất thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Ốc Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Phích Lịch Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 27/11/2068

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/11/2068

Ngày 27/11/2068 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 27/11/2068 là ngày 3 tháng 11 năm Mậu Tý (ngày Bính Tuất, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tý, tuổi Chuột).

Ngày 27/11/2068 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 27/11/2068 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 27/11/2068 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 27/11/2068 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 27/11/2068 trực Bế, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (6/12).