Lịch Tháng 9/2033 Âm Dương
Tháng 9/2033 dương lịch gồm 30 ngày, bao gồm tháng 8 và tháng 9 âm lịch.
15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo
Lịch tháng 9/2033 (âm dương)
Chấm đỏ: mùng 1 và ngày Rằm · Màu đỏ: Chủ nhật, ngày lễ, tiết khí
Ngày tốt trong tháng 9/2033
Các ngày hoàng đạo (ngày tốt) trong tháng 9/2033, hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng:
- 2/9 (Kim Quỹ)
- 3/9 (Thiên Đức)
- 5/9 (Ngọc Đường)
- 7/9 (Ngọc Đường)
- 10/9 (Tư Mệnh)
- 12/9 (Thanh Long)
- 13/9 (Minh Đường)
- 16/9 (Kim Quỹ)
- 17/9 (Thiên Đức)
- 19/9 (Ngọc Đường)
- 22/9 (Tư Mệnh)
- 24/9 (Thanh Long)
- 25/9 (Minh Đường)
- 28/9 (Kim Quỹ)
- 29/9 (Thiên Đức)
Các ngày hắc đạo (ngày xấu) trong tháng 9/2033, nên hạn chế việc trọng đại:
Bảng đối chiếu ngày âm lịch tháng 9/2033
Tiết khí trong tháng 9/2033
Mùng 1 và ngày Rằm tháng 9/2033
- Rằm tháng 8 - dương lịch 8/9 (T5), ngày Nhâm Tuất
- Mùng 1 tháng 9 - dương lịch 23/9 (T6), ngày Đinh Sửu
Các tháng khác năm 2033
Câu hỏi thường gặp về tháng 9/2033
Tháng 9/2033 âm lịch là tháng mấy?
Tháng 9/2033 dương lịch bao gồm tháng 8 và tháng 9 âm lịch. Xem chi tiết ngày nào tương ứng với ngày âm lịch nào trong bảng đối chiếu ở trên.
Tháng 9/2033 ngày nào là ngày tốt?
Tháng 9/2033 có 15 ngày hoàng đạo (ngày tốt): 2/9 (Kim Quỹ), 3/9 (Thiên Đức), 5/9 (Ngọc Đường), 7/9 (Ngọc Đường), 10/9 (Tư Mệnh), 12/9 (Thanh Long), 13/9 (Minh Đường), 16/9 (Kim Quỹ), 17/9 (Thiên Đức), 19/9 (Ngọc Đường), 22/9 (Tư Mệnh), 24/9 (Thanh Long), 25/9 (Minh Đường), 28/9 (Kim Quỹ), 29/9 (Thiên Đức). Đây là các ngày hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng.
Ngày Rằm và mùng 1 tháng 9/2033 là ngày nào?
Trong tháng 9/2033: Rằm tháng 8 rơi vào 8/9 dương lịch; Mùng 1 tháng 9 rơi vào 23/9 dương lịch.