Lịch Ngày 30/9/2033

Thứ sáu, ngày 30/9/2033

Âm lịch: ngày 8 tháng 9 năm Quý Sửu (Trâu)

Ngày Giáp Thân, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu

Ngày hắc đạo Trực Bế Sao Quỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 30/9/2033

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thanh LongXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Tư MệnhTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên HìnhKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Chu TướcĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Bạch HổXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên LaoKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Huyền VũĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Câu TrầnLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 30/9/2033 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Thu Phân (từ 22/9)
Tiết khí tiếp theo
Hàn Lộ (8/10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, bếp lò - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu): Chỉ hợp lễ mai táng. Kỵ cưới hỏi, thừa kế, xây dựng, mua xe.

Nên làm và nên tránh ngày 30/9/2033

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Xuất hành
  • Chặt cây
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Di dời
  • An táng
  • Phá thổ
  • Sửa phần mộ
  • Lập bia

Nên tránh (kỵ)

  • Đào giếng
  • Cầu phúc
  • An giường
  • Khai trương
  • Nhập trạch
  • Treo biển
  • Khai quang

Thần tốt: Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Lục Nghi, Kim Đường, Trừ Thần, Kim Quỹ, Minh Phệ · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Ly

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Dần - tuổi Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 30/9/2033

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 30/9/2033

Can chi của ngày
Giáp Thân
Can chi của năm
Quý Sửu
Ngũ hành của ngày
Giáp Thân thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Tang Đố Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 30/9/2033

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/9/2033

Ngày 30/9/2033 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 30/9/2033 là ngày 8 tháng 9 năm Quý Sửu (ngày Giáp Thân, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 30/9/2033 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 30/9/2033 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 30/9/2033 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 30/9/2033 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 30/9/2033 trực Bế, nằm trong tiết Thu Phân; tiết khí tiếp theo là Hàn Lộ (8/10).