Lịch Âm 2033 - Lịch Vạn Niên 2033

Năm 2033 là năm Quý Sửu (tuổi Trâu), nạp âm Tang Đố Mộc (hành Mộc), có tháng 11 nhuận.

Tết: 31/1/2033 13 tháng âm lịch 384 ngày

Tết Nguyên Đán 2033 (năm Quý Sửu)

Mùng 1 Tết 2033
Thứ hai, 31/1/2033 (dương lịch)
Tuổi con giáp
Trâu (năm Quý Sửu)
Nạp âm năm Quý Sửu
Tang Đố Mộc - hành Mộc
Năm âm lịch Quý Sửu
Từ 31/1/2033 đến 18/2/2034 dương lịch (384 ngày, 13 tháng)
Tháng nhuận
Tháng 11 nhuận

Hướng xuất hành đầu năm 2033

Theo thông lệ, hướng xuất hành mùng 1 Tết Quý Sửu chọn theo các hướng tốt của ngày mùng 1 (31/1/2033):

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Giờ hoàng đạo mùng 1 Tết
23:00–01:00 (giờ Tý), 01:00–02:59 (giờ Sửu), 05:00–06:59 (giờ Mão), 11:00–12:59 (giờ Ngọ), 15:00–16:59 (giờ Thân), 17:00–18:59 (giờ Dậu)

Lịch nghỉ lễ, tết năm 2033

Các ngày lễ, tết chính thức hưởng nguyên lương theo quy định hiện hành (Bộ luật Lao động 2019, Điều 112), tính theo năm 2033:

Ngày lễ, tếtDương lịch năm 2033
Tết Dương lịch1/1/2033
Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết)31/1/2033 (Quý Sửu)
Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch)9/4/2033
Ngày Giải phóng miền Nam30/4/2033
Ngày Quốc tế Lao động1/5/2033
Quốc khánh2/9/2033

Lịch nghỉ cụ thể (số ngày nghỉ liên tục, hoán đổi ngày làm việc) hằng năm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thông báo. Ngày lễ rơi vào ngày nghỉ hằng tuần được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

24 tiết khí năm 2033

Tiết khíThời gian (múi giờ Việt Nam)
Tiểu Hàn5/1/2033 (T4) lúc 08:07
Đại Hàn20/1/2033 (T5) lúc 01:32
Lập Xuân3/2/2033 (T5) lúc 19:41
Vũ Thủy18/2/2033 (T6) lúc 15:33
Kinh Trập5/3/2033 (T7) lúc 13:32
Xuân Phân20/3/2033 (CN) lúc 14:22
Thanh Minh4/4/2033 (T2) lúc 18:07
Cốc Vũ20/4/2033 (T4) lúc 01:12
Lập Hạ5/5/2033 (T5) lúc 11:13
Tiểu Mãn21/5/2033 (T7) lúc 00:10
Mang Chủng5/6/2033 (CN) lúc 15:13
Hạ Chí21/6/2033 (T3) lúc 08:00
Tiểu Thử7/7/2033 (T5) lúc 01:24
Đại Thử22/7/2033 (T6) lúc 18:52
Lập Thu7/8/2033 (CN) lúc 11:15
Xử Thử23/8/2033 (T3) lúc 02:01
Bạch Lộ7/9/2033 (T4) lúc 14:20
Thu Phân22/9/2033 (T5) lúc 23:51
Hàn Lộ8/10/2033 (T7) lúc 06:13
Sương Giáng23/10/2033 (CN) lúc 09:27
Lập Đông7/11/2033 (T2) lúc 09:40
Tiểu Tuyết22/11/2033 (T3) lúc 07:15
Đại Tuyết7/12/2033 (T4) lúc 02:44
DA_XUE7/12/2033 (T4) lúc 02:44
DONG_ZHI21/12/2033 (T4) lúc 20:45
Đông Chí21/12/2033 (T4) lúc 20:45

Các tháng âm lịch năm Quý Sửu (2033)

Tháng âm lịchCan chiDương lịch (2033 - 2034)
Tháng 1 - 29 ngàyTháng Quý Sửu31/1 - 28/2
Tháng 2 - 30 ngàyTháng Giáp Dần1/3 - 30/3
Tháng 3 - 29 ngàyTháng Ất Mão31/3 - 28/4
Tháng 4 - 29 ngàyTháng Bính Thìn29/4 - 27/5
Tháng 5 - 30 ngàyTháng Đinh Tỵ28/5 - 26/6
Tháng 6 - 29 ngàyTháng Mậu Ngọ27/6 - 25/7
Tháng 7 - 30 ngàyTháng Kỷ Mùi26/7 - 24/8
Tháng 8 - 29 ngàyTháng Canh Thân25/8 - 22/9
Tháng 9 - 30 ngàyTháng Tân Dậu23/9 - 22/10
Tháng 10 - 30 ngàyTháng Nhâm Tuất23/10 - 21/11
Tháng 11 - 30 ngàyTháng Quý Hợi22/11 - 21/12
Tháng 11 nhuận (nhuận) - 29 ngàyTháng Giáp Tý22/12 - 19/1
Tháng 12 - 30 ngàyTháng Ất Sửu20/1 - 18/2

Năm âm lịch Quý Sửu bắt đầu từ Tết 31/1/2033 và kết thúc ngày 18/2/2034 dương lịch (có tháng 11 nhuận).

Ngày lễ, tết trong năm 2033

Ngày dương lịchNgày lễ, tết
1/1/2033 (T7)Tết Dương lịch
23/1/2033 (CN)Ông Táo chầu trời
31/1/2033 (T2)Tết Nguyên Đán
1/2/2033 (T3)Mồng 2 Tết Nguyên Đán
2/2/2033 (T4)Mồng 3 Tết Nguyên Đán
3/2/2033 (T5)Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
14/2/2033 (T2)Ngày lễ Tình nhân
14/2/2033 (T2)Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)
8/3/2033 (T3)Quốc tế Phụ nữ
26/3/2033 (T7)Ngày Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
9/4/2033 (T7)Giỗ Tổ Hùng Vương
21/4/2033 (T5)Ngày Sách Việt Nam
30/4/2033 (T7)Ngày Giải phóng miền Nam
1/5/2033 (CN)Quốc tế Lao động
7/5/2033 (T7)Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
13/5/2033 (T6)Phật Đản
19/5/2033 (T5)Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
1/6/2033 (T4)Quốc tế Thiếu nhi
1/6/2033 (T4)Tết Đoan Ngọ
28/6/2033 (T3)Ngày Gia đình Việt Nam
27/7/2033 (T4)Ngày Thương binh Liệt sĩ
9/8/2033 (T3)Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)
19/8/2033 (T6)Cách mạng Tháng Tám
2/9/2033 (T6)Quốc khánh
8/9/2033 (T5)Tết Trung Thu
1/10/2033 (T7)Tết Trùng Cửu
20/10/2033 (T5)Ngày Phụ nữ Việt Nam
6/11/2033 (CN)Tết Hạ Nguyên
20/11/2033 (CN)Ngày Nhà giáo Việt Nam
22/12/2033 (T5)Ngày Thành lập Quân đội ND Việt Nam

Lịch 12 tháng năm 2033

Câu hỏi thường gặp về năm 2033

Tết 2033 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2033 (mùng 1 tháng Giêng năm Quý Sửu) rơi vào Thứ hai ngày 31/1/2033 dương lịch. Năm âm lịch Quý Sửu kéo dài đến 18/2/2034.

Năm 2033 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2033 là năm Quý Sửu (tuổi Trâu), nạp âm Tang Đố Mộc thuộc hành Mộc. Xem chi tiết tại trang Sinh năm 2033.

Năm 2033 có tháng nhuận không?

Có, năm 2033 có tháng 11 nhuận, năm âm lịch gồm 13 tháng và 384 ngày.

Năm 2033 có bao nhiêu ngày lễ?

Theo quy định hiện hành, người lao động được nghỉ 11 ngày lễ, tết hưởng nguyên lương. Danh sách ngày lễ rơi vào năm 2033 xem ở bảng trên.