Lịch Tháng 11/2002 Âm Dương
Tháng 11/2002 dương lịch gồm 30 ngày, bao gồm tháng 9 và tháng 10 âm lịch.
15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo
Lịch tháng 11/2002 (âm dương)
Chấm đỏ: mùng 1 và ngày Rằm · Màu đỏ: Chủ nhật, ngày lễ, tiết khí
Ngày tốt trong tháng 11/2002
Các ngày hoàng đạo (ngày tốt) trong tháng 11/2002, hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng:
- 1/11 (Thiên Đức)
- 3/11 (Ngọc Đường)
- 6/11 (Tư Mệnh)
- 8/11 (Tư Mệnh)
- 10/11 (Thanh Long)
- 11/11 (Minh Đường)
- 14/11 (Kim Quỹ)
- 15/11 (Thiên Đức)
- 17/11 (Ngọc Đường)
- 20/11 (Tư Mệnh)
- 22/11 (Thanh Long)
- 23/11 (Minh Đường)
- 26/11 (Kim Quỹ)
- 27/11 (Thiên Đức)
- 29/11 (Ngọc Đường)
Các ngày hắc đạo (ngày xấu) trong tháng 11/2002, nên hạn chế việc trọng đại:
Bảng đối chiếu ngày âm lịch tháng 11/2002
Tiết khí trong tháng 11/2002
- Lập Đông - 7/11 (T5) lúc 21:21
- Tiểu Tuyết - 22/11 (T6) lúc 18:53
Mùng 1 và ngày Rằm tháng 11/2002
- Mùng 1 tháng 10 - dương lịch 5/11 (T3), ngày Đinh Sửu
- Rằm tháng 10 - dương lịch 19/11 (T3), ngày Tân Mão
Các tháng khác năm 2002
Câu hỏi thường gặp về tháng 11/2002
Tháng 11/2002 âm lịch là tháng mấy?
Tháng 11/2002 dương lịch bao gồm tháng 9 và tháng 10 âm lịch. Xem chi tiết ngày nào tương ứng với ngày âm lịch nào trong bảng đối chiếu ở trên.
Tháng 11/2002 ngày nào là ngày tốt?
Tháng 11/2002 có 15 ngày hoàng đạo (ngày tốt): 1/11 (Thiên Đức), 3/11 (Ngọc Đường), 6/11 (Tư Mệnh), 8/11 (Tư Mệnh), 10/11 (Thanh Long), 11/11 (Minh Đường), 14/11 (Kim Quỹ), 15/11 (Thiên Đức), 17/11 (Ngọc Đường), 20/11 (Tư Mệnh), 22/11 (Thanh Long), 23/11 (Minh Đường), 26/11 (Kim Quỹ), 27/11 (Thiên Đức), 29/11 (Ngọc Đường). Đây là các ngày hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng.
Ngày Rằm và mùng 1 tháng 11/2002 là ngày nào?
Trong tháng 11/2002: Mùng 1 tháng 10 rơi vào 5/11 dương lịch; Rằm tháng 10 rơi vào 19/11 dương lịch.