Lịch Ngày 5/11/2002

Thứ ba, ngày 5/11/2002

Âm lịch: ngày 1 tháng 10 năm Nhâm Ngọ (Ngựa)

Ngày Đinh Sửu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Ngọ

Ngày hắc đạo Trực Bình Sao Chuỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 5/11/2002

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 5/11/2002 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Sương Giáng (từ 23/10)
Tiết khí tiếp theo
Lập Đông (7/11)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): Dễ trục trặc, hao hụt tài chính; tránh nhận chức, ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn.

Nên làm và nên tránh ngày 5/11/2002

Nên làm

  • Tế tự
  • Sửa đường
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương

Thần tốt: Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Ngọc Vũ, Ngọc Đường · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Cửu Không, Đại Sát, Quy Kỵ, Cô Thần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 5/11/2002

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 5/11/2002

Can chi của ngày
Đinh Sửu
Can chi của năm
Nhâm Ngọ
Ngũ hành của ngày
Đinh Sửu thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Giản Hạ Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Dương Liễu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 5/11/2002

Ngày lễ, sự kiện ngày 5/11/2002

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/11/2002

Ngày 5/11/2002 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 5/11/2002 là ngày 1 tháng 10 năm Nhâm Ngọ (ngày Đinh Sửu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 5/11/2002 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 5/11/2002 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 5/11/2002 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 5/11/2002 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 5/11/2002 trực Bình, nằm trong tiết Sương Giáng; tiết khí tiếp theo là Lập Đông (7/11).