Lịch Ngày 23/11/2002

Thứ bảy, ngày 23/11/2002

Âm lịch: ngày 19 tháng 10 năm Nhâm Ngọ (Ngựa)

Ngày Ất Mùi, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Ngọ

Ngày hoàng đạo Trực Thành Sao Nữ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 23/11/2002

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Kim QuỹKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Thiên ĐứcĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Tư MệnhKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thanh LongTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Minh ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Chu TướcTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Bạch HổTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên LaoXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Huyền VũTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Câu TrầnĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 23/11/2002 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Tiểu Tuyết (từ 22/11)
Tiết khí tiếp theo
Đại Tuyết (7/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, nhà tiêu - trong phòng, phía Bắc

Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.

Nên làm và nên tránh ngày 23/11/2002

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Giải trừ
  • Chặt cây
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Trồng trọt
  • Nạp súc vật
  • An táng
  • Sửa phần mộ
  • Lập bia

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Nạp nô tỳ
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • Xuất hỏa
  • Xuất hành

Thần tốt: Thiên Đức, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Phúc Sinh, Minh Đường · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Vãng Vong

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 23/11/2002

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 23/11/2002

Can chi của ngày
Ất Mùi
Can chi của năm
Nhâm Ngọ
Ngũ hành của ngày
Ất Mùi thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sa Trung Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Dương Liễu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 23/11/2002

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/11/2002

Ngày 23/11/2002 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 23/11/2002 là ngày 19 tháng 10 năm Nhâm Ngọ (ngày Ất Mùi, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 23/11/2002 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 23/11/2002 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 23/11/2002 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 23/11/2002 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 23/11/2002 trực Thành, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (7/12).