Lịch Tháng 11/2001 Âm Dương
Tháng 11/2001 dương lịch gồm 30 ngày, bao gồm tháng 9 và tháng 10 âm lịch.
16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo
Lịch tháng 11/2001 (âm dương)
Chấm đỏ: mùng 1 và ngày Rằm · Màu đỏ: Chủ nhật, ngày lễ, tiết khí
Ngày tốt trong tháng 11/2001
Các ngày hoàng đạo (ngày tốt) trong tháng 11/2001, hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng:
- 1/11 (Thanh Long)
- 2/11 (Minh Đường)
- 5/11 (Kim Quỹ)
- 6/11 (Thiên Đức)
- 7/11 (Kim Quỹ)
- 8/11 (Thiên Đức)
- 10/11 (Ngọc Đường)
- 13/11 (Tư Mệnh)
- 15/11 (Thanh Long)
- 16/11 (Minh Đường)
- 19/11 (Kim Quỹ)
- 20/11 (Thiên Đức)
- 22/11 (Ngọc Đường)
- 25/11 (Tư Mệnh)
- 27/11 (Thanh Long)
- 28/11 (Minh Đường)
Các ngày hắc đạo (ngày xấu) trong tháng 11/2001, nên hạn chế việc trọng đại:
Bảng đối chiếu ngày âm lịch tháng 11/2001
Tiết khí trong tháng 11/2001
- Lập Đông - 7/11 (T4) lúc 15:36
- Tiểu Tuyết - 22/11 (T5) lúc 13:00
Mùng 1 và ngày Rằm tháng 11/2001
- Mùng 1 tháng 10 - dương lịch 15/11 (T5), ngày Nhâm Ngọ
- Rằm tháng 10 - dương lịch 29/11 (T5), ngày Bính Thân
Các tháng khác năm 2001
Câu hỏi thường gặp về tháng 11/2001
Tháng 11/2001 âm lịch là tháng mấy?
Tháng 11/2001 dương lịch bao gồm tháng 9 và tháng 10 âm lịch. Xem chi tiết ngày nào tương ứng với ngày âm lịch nào trong bảng đối chiếu ở trên.
Tháng 11/2001 ngày nào là ngày tốt?
Tháng 11/2001 có 16 ngày hoàng đạo (ngày tốt): 1/11 (Thanh Long), 2/11 (Minh Đường), 5/11 (Kim Quỹ), 6/11 (Thiên Đức), 7/11 (Kim Quỹ), 8/11 (Thiên Đức), 10/11 (Ngọc Đường), 13/11 (Tư Mệnh), 15/11 (Thanh Long), 16/11 (Minh Đường), 19/11 (Kim Quỹ), 20/11 (Thiên Đức), 22/11 (Ngọc Đường), 25/11 (Tư Mệnh), 27/11 (Thanh Long), 28/11 (Minh Đường). Đây là các ngày hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng.
Ngày Rằm và mùng 1 tháng 11/2001 là ngày nào?
Trong tháng 11/2001: Mùng 1 tháng 10 rơi vào 15/11 dương lịch; Rằm tháng 10 rơi vào 29/11 dương lịch.