Lịch Ngày 7/11/2001
Thứ tư, ngày 7/11/2001
Âm lịch: ngày 22 tháng 9 năm Tân Tỵ (Rắn)
Ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/11/2001
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Tư MệnhTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thanh LongXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Minh ĐườngTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Kim QuỹTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Thiên ĐứcLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên LaoKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Huyền VũĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Câu TrầnLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên HìnhKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Chu TướcĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Bạch HổXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 7/11/2001 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
- Tiết khí hiện tại
- Sương Giáng (từ 23/10)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Đông (7/11)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Sâm Thủy Viên - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, chuồng chim - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Sâm (Kiết tú - sao tốt): May mắn công danh, tài lộc; hợp khai trương, thăng quan tiến chức.
Nên làm và nên tránh ngày 7/11/2001
Nên làm
- Tế tự
- Chế tạo xe cộ
- Xuất hành
- Tu tạo
- Lập đòn dông
- Lợp nhà
- Lắp cửa
- An giường
- Xây chuồng súc vật
- Thuần dưỡng trâu ngựa
Nên tránh (kỵ)
- Xuất hàng
- Mở kho
- Động thổ
- Phá thổ
- An táng
- Tang lễ
- Chặt cây
- Đào mương
- Trồng trọt
Thần tốt: Mẫu Thương, Thủ Nhật, Thiên Mã · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Bạch Hổ, Âm Vị
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Thìn - tuổi Rồng
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/11/2001
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/11/2001
- Can chi của ngày
- Giáp Tuất
- Can chi của năm
- Tân Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Tuất thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Bạch Lạp Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 7/11/2001
Câu hỏi thường gặp về ngày 7/11/2001
Ngày 7/11/2001 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 7/11/2001 là ngày 22 tháng 9 năm Tân Tỵ (ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 7/11/2001 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 7/11/2001 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 7/11/2001 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 7/11/2001 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 7/11/2001 trực Bế, nằm trong tiết Sương Giáng; tiết khí tiếp theo là Lập Đông (7/11).