Lịch Ngày 8/11/2001

Thứ năm, ngày 8/11/2001

Âm lịch: ngày 23 tháng 9 năm Tân Tỵ (Rắn)

Ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Tỵ

Ngày hoàng đạo Trực Kiến Sao Tỉnh (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/11/2001

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Tư MệnhTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thanh LongĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Kim QuỹTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Thiên ĐứcKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Bạch HổĐại An
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên LaoLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Huyền VũXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Câu TrầnKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên HìnhLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Chu TướcXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 8/11/2001 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Lập Đông (từ 7/11)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Tuyết (22/11)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, giường - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): Thuận chữa bệnh, hôn nhân, kinh doanh; tài lộc dồi dào.

Nên làm và nên tránh ngày 8/11/2001

Nên làm

  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Xuất hành
  • Lễ thành niên
  • Nạp nô tỳ
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • An táng
  • Làm bếp

Thần tốt: Tương Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kính An, Ngọc Đường · Thần xấu: Kiếp Sát, Ngũ Hư, Thổ Phù, Trùng Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/11/2001

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/11/2001

Can chi của ngày
Ất Hợi
Can chi của năm
Tân Tỵ
Ngũ hành của ngày
Ất Hợi thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Bạch Lạp Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 8/11/2001

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/11/2001

Ngày 8/11/2001 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 8/11/2001 là ngày 23 tháng 9 năm Tân Tỵ (ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 8/11/2001 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 8/11/2001 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 8/11/2001 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 8/11/2001 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 8/11/2001 trực Kiến, nằm trong tiết Lập Đông; tiết khí tiếp theo là Tiểu Tuyết (22/11).