Lịch Tháng 11/1993 Âm Dương
Tháng 11/1993 dương lịch gồm 30 ngày, bao gồm tháng 9 và tháng 10 âm lịch.
14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo
Lịch tháng 11/1993 (âm dương)
Chấm đỏ: mùng 1 và ngày Rằm · Màu đỏ: Chủ nhật, ngày lễ, tiết khí
Ngày tốt trong tháng 11/1993
Các ngày hoàng đạo (ngày tốt) trong tháng 11/1993, hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng:
- 2/11 (Ngọc Đường)
- 5/11 (Tư Mệnh)
- 7/11 (Tư Mệnh)
- 9/11 (Thanh Long)
- 10/11 (Minh Đường)
- 13/11 (Kim Quỹ)
- 14/11 (Thiên Đức)
- 16/11 (Ngọc Đường)
- 19/11 (Tư Mệnh)
- 21/11 (Thanh Long)
- 22/11 (Minh Đường)
- 25/11 (Kim Quỹ)
- 26/11 (Thiên Đức)
- 28/11 (Ngọc Đường)
Các ngày hắc đạo (ngày xấu) trong tháng 11/1993, nên hạn chế việc trọng đại:
Bảng đối chiếu ngày âm lịch tháng 11/1993
Tiết khí trong tháng 11/1993
- Lập Đông - 7/11 (CN) lúc 16:45
- Tiểu Tuyết - 22/11 (T2) lúc 14:06
Mùng 1 và ngày Rằm tháng 11/1993
- Mùng 1 tháng 10 - dương lịch 14/11 (CN), ngày Kỷ Hợi
- Rằm tháng 10 - dương lịch 28/11 (CN), ngày Quý Sửu
Các tháng khác năm 1993
Câu hỏi thường gặp về tháng 11/1993
Tháng 11/1993 âm lịch là tháng mấy?
Tháng 11/1993 dương lịch bao gồm tháng 9 và tháng 10 âm lịch. Xem chi tiết ngày nào tương ứng với ngày âm lịch nào trong bảng đối chiếu ở trên.
Tháng 11/1993 ngày nào là ngày tốt?
Tháng 11/1993 có 14 ngày hoàng đạo (ngày tốt): 2/11 (Ngọc Đường), 5/11 (Tư Mệnh), 7/11 (Tư Mệnh), 9/11 (Thanh Long), 10/11 (Minh Đường), 13/11 (Kim Quỹ), 14/11 (Thiên Đức), 16/11 (Ngọc Đường), 19/11 (Tư Mệnh), 21/11 (Thanh Long), 22/11 (Minh Đường), 25/11 (Kim Quỹ), 26/11 (Thiên Đức), 28/11 (Ngọc Đường). Đây là các ngày hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng.
Ngày Rằm và mùng 1 tháng 11/1993 là ngày nào?
Trong tháng 11/1993: Mùng 1 tháng 10 rơi vào 14/11 dương lịch; Rằm tháng 10 rơi vào 28/11 dương lịch.