Lịch Ngày 14/11/1993

Chủ nhật, ngày 14/11/1993

Âm lịch: ngày 1 tháng 10 năm Quý Dậu (Gà)

Ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Hợi, năm Quý Dậu

Ngày hoàng đạo Trực Kiến Sao Mão (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 14/11/1993

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thanh LongXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Thiên ĐứcLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Bạch HổXích Khẩu
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên LaoKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Huyền VũĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Câu TrầnLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên HìnhKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Chu TướcĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 14/11/1993 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Lập Đông (từ 7/11)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Tuyết (22/11)
Sao (Nhị thập bát tú)
Mão Nhật Kê - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, giường - trong phòng, giữa nhà

Sao Mão (Hung tú - sao xấu): Kỵ đóng giường, kê giường, khai thông rãnh nước, sửa thuyền, động thổ, cưới hỏi, khai trương.

Nên làm và nên tránh ngày 14/11/1993

Nên làm

  • Giải trừ
  • Sửa tường nhà
  • Lễ thành niên
  • Xuất hành
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Cưới hỏi
  • An táng

Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Vương Nhật, Tục Thế, Bảo Quang · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Huyết Kỵ, Trùng Nhật, Tiểu Hội, Thuần Âm

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 14/11/1993

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 14/11/1993

Can chi của ngày
Kỷ Hợi
Can chi của năm
Quý Dậu
Ngũ hành của ngày
Kỷ Hợi thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Bình Địa Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Kiếm Phong Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 14/11/1993

Ngày lễ, sự kiện ngày 14/11/1993

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/11/1993

Ngày 14/11/1993 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 14/11/1993 là ngày 1 tháng 10 năm Quý Dậu (ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Hợi, năm Quý Dậu, tuổi Gà).

Ngày 14/11/1993 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 14/11/1993 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 14/11/1993 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 14/11/1993 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 14/11/1993 trực Kiến, nằm trong tiết Lập Đông; tiết khí tiếp theo là Tiểu Tuyết (22/11).