Lịch Năm 1993 - Lịch Vạn Niên 1993

Năm 1993 là năm Quý Dậu (tuổi Gà), nạp âm Kiếm Phong Kim (hành Kim), có tháng 3 nhuận.

Tết: 23/1/1993 13 tháng âm lịch 383 ngày

Tết Nguyên Đán 1993 (năm Quý Dậu)

Mùng 1 Tết 1993
Thứ bảy, 23/1/1993 (dương lịch)
Tuổi con giáp
Gà (năm Quý Dậu)
Nạp âm năm Quý Dậu
Kiếm Phong Kim - hành Kim
Năm âm lịch Quý Dậu
Từ 23/1/1993 đến 9/2/1994 dương lịch (383 ngày, 13 tháng)
Đêm Giao thừa
Thứ sáu, 22/1/1993 dương lịch - tháng Chạp đủ 30 ngày nên có ngày 30 Chạp, tất niên có thể cúng chiều 30
Tháng nhuận
Tháng 3 nhuận

Năm 1993 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 1993 là năm Quý Dậu - năm con Gà. Theo quy tắc tam tai, nhóm tuổi Dần - Ngọ - Tuất đang ở năm tam tai giữa trong năm 1993, gồm tuổi Dần, tuổi Ngọ và tuổi Tuất.

Tam tai là chu kỳ dân gian ba năm liền gặp trở ngại; các tuổi này nếu làm nhà, cưới hỏi năm 1993 nên chọn ngày tốt kỹ hơn tại xem ngày tốt và xem tuổi làm nhà. Ngày hoàng đạo, trực đẹp trong năm tam tai vẫn dùng được.

Hướng xuất hành đầu năm 1993

Theo thông lệ, hướng xuất hành mùng 1 Tết Quý Dậu chọn theo các hướng tốt của ngày mùng 1 (23/1/1993):

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Giờ hoàng đạo mùng 1 Tết
03:00–04:59 (giờ Dần), 07:00–08:59 (giờ Thìn), 09:00–10:59 (giờ Tỵ), 15:00–16:59 (giờ Thân), 17:00–18:59 (giờ Dậu), 21:00–22:59 (giờ Hợi)

Lịch nghỉ lễ, tết năm 1993

Lịch nghỉ cụ thể năm 1993 đối với cán bộ, công chức, viên chức (theo thông báo của cơ quan có thẩm quyền):

Các ngày lễ, tết chính thức hưởng nguyên lương theo quy định hiện hành (Bộ luật Lao động 2019, Điều 112), tính theo năm 1993:

Ngày lễ, tếtDương lịch năm 1993
Tết Dương lịch1/1/1993
Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết)23/1/1993 (Quý Dậu)
Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch)1/4/1993
Ngày Giải phóng miền Nam30/4/1993
Ngày Quốc tế Lao động1/5/1993
Quốc khánh2/9/1993

24 tiết khí năm 1993

Tiết khíThời gian (múi giờ Việt Nam)
Tiểu Hàn5/1/1993 (T3) lúc 14:56
Đại Hàn20/1/1993 (T4) lúc 08:22
Lập Xuân4/2/1993 (T5) lúc 02:37
Vũ Thủy18/2/1993 (T5) lúc 22:35
Kinh Trập5/3/1993 (T6) lúc 20:42
Xuân Phân20/3/1993 (T7) lúc 21:40
Thanh Minh5/4/1993 (T2) lúc 01:37
Cốc Vũ20/4/1993 (T3) lúc 08:49
Lập Hạ5/5/1993 (T4) lúc 19:01
Tiểu Mãn21/5/1993 (T6) lúc 08:01
Mang Chủng5/6/1993 (T7) lúc 23:15
Hạ Chí21/6/1993 (T2) lúc 15:59
Tiểu Thử7/7/1993 (T4) lúc 09:32
Đại Thử23/7/1993 (T6) lúc 02:50
Lập Thu7/8/1993 (T7) lúc 19:17
Xử Thử23/8/1993 (T2) lúc 09:50
Bạch Lộ7/9/1993 (T3) lúc 22:07
Thu Phân23/9/1993 (T5) lúc 07:22
Hàn Lộ8/10/1993 (T6) lúc 13:40
Sương Giáng23/10/1993 (T7) lúc 16:37
Lập Đông7/11/1993 (CN) lúc 16:45
Tiểu Tuyết22/11/1993 (T2) lúc 14:06
Đại Tuyết7/12/1993 (T3) lúc 09:33
Đông Chí22/12/1993 (T4) lúc 03:25

Các tháng âm lịch năm Quý Dậu (1993)

Tháng âm lịchCan chiDương lịch (1993 - 1994)
Tháng 1 - 29 ngàyTháng Quý Sửu23/1 - 20/2
Tháng 2 - 30 ngàyTháng Giáp Dần21/2 - 22/3
Tháng 3 - 30 ngàyTháng Ất Mão23/3 - 21/4
Tháng 3 nhuận - 29 ngàyTháng Bính Thìn22/4 - 20/5
Tháng 4 - 30 ngàyTháng Đinh Tỵ21/5 - 19/6
Tháng 5 - 29 ngàyTháng Mậu Ngọ20/6 - 18/7
Tháng 6 - 30 ngàyTháng Kỷ Mùi19/7 - 17/8
Tháng 7 - 29 ngàyTháng Canh Thân18/8 - 15/9
Tháng 8 - 29 ngàyTháng Tân Dậu16/9 - 14/10
Tháng 9 - 30 ngàyTháng Nhâm Tuất15/10 - 13/11
Tháng 10 - 29 ngàyTháng Quý Hợi14/11 - 12/12
Tháng 11 - 30 ngàyTháng Giáp Tý13/12 - 11/1
Tháng 12 - 29 ngàyTháng Ất Sửu12/1 - 9/2

Năm âm lịch Quý Dậu bắt đầu từ Tết 23/1/1993 và kết thúc ngày 9/2/1994 dương lịch (có tháng 3 nhuận).

Ngày lễ, tết trong năm 1993

Ngày dương lịchNgày lễ, tết
1/1/1993 (T6)Tết Dương lịch
15/1/1993 (T6)Ông Táo chầu trời
22/1/1993 (T6)Giao Thừa (đêm Trừ Tịch)
23/1/1993 (T7)Tết Nguyên Đán
24/1/1993 (CN)Mồng 2 Tết Nguyên Đán
25/1/1993 (T2)Mồng 3 Tết Nguyên Đán
3/2/1993 (T4)Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
6/2/1993 (T7)Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)
14/2/1993 (CN)Ngày lễ Tình nhân
8/3/1993 (T2)Quốc tế Phụ nữ
26/3/1993 (T6)Ngày Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
1/4/1993 (T5)Giỗ Tổ Hùng Vương
21/4/1993 (T4)Ngày Sách Việt Nam
30/4/1993 (T6)Ngày Giải phóng miền Nam
1/5/1993 (T7)Quốc tế Lao động
7/5/1993 (T6)Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
19/5/1993 (T4)Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
1/6/1993 (T3)Quốc tế Thiếu nhi
4/6/1993 (T6)Phật Đản
24/6/1993 (T5)Tết Đoan Ngọ
28/6/1993 (T2)Ngày Gia đình Việt Nam
27/7/1993 (T3)Ngày Thương binh Liệt sĩ
19/8/1993 (T5)Cách mạng Tháng Tám
1/9/1993 (T4)Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)
2/9/1993 (T5)Quốc khánh
30/9/1993 (T5)Tết Trung Thu
20/10/1993 (T4)Ngày Phụ nữ Việt Nam
23/10/1993 (T7)Tết Trùng Cửu
20/11/1993 (T7)Ngày Nhà giáo Việt Nam
28/11/1993 (CN)Tết Hạ Nguyên
22/12/1993 (T4)Ngày Thành lập Quân đội ND Việt Nam

Lịch 12 tháng năm 1993

Câu hỏi thường gặp về năm 1993

Tết 1993 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1993 (mùng 1 tháng Giêng năm Quý Dậu) rơi vào Thứ bảy ngày 23/1/1993 dương lịch. Năm âm lịch Quý Dậu kéo dài đến 9/2/1994.

Năm 1993 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1993 là năm Quý Dậu (tuổi Gà), nạp âm Kiếm Phong Kim thuộc hành Kim. Xem chi tiết tại trang Sinh năm 1993.

Năm 1993 có tháng nhuận không?

Có, năm 1993 có tháng 3 nhuận, năm âm lịch gồm 13 tháng và 383 ngày.

Năm 1993 có bao nhiêu ngày lễ?

Theo quy định hiện hành, người lao động được nghỉ 11 ngày lễ, tết hưởng nguyên lương. Danh sách ngày lễ rơi vào năm 1993 xem ở bảng trên.