Lịch Tháng 11/1973 Âm Dương
Tháng 11/1973 dương lịch gồm 30 ngày, bao gồm tháng 10 và tháng 11 âm lịch.
15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo
Lịch tháng 11/1973 (âm dương)
Chấm đỏ: mùng 1 và ngày Rằm · Màu đỏ: Chủ nhật, ngày lễ, tiết khí
Ngày tốt trong tháng 11/1973
Các ngày hoàng đạo (ngày tốt) trong tháng 11/1973, hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng:
- 2/11 (Tư Mệnh)
- 4/11 (Thanh Long)
- 5/11 (Minh Đường)
- 7/11 (Minh Đường)
- 10/11 (Kim Quỹ)
- 11/11 (Thiên Đức)
- 13/11 (Ngọc Đường)
- 16/11 (Tư Mệnh)
- 18/11 (Thanh Long)
- 19/11 (Minh Đường)
- 22/11 (Kim Quỹ)
- 23/11 (Thiên Đức)
- 25/11 (Ngọc Đường)
- 28/11 (Tư Mệnh)
- 30/11 (Thanh Long)
Các ngày hắc đạo (ngày xấu) trong tháng 11/1973, nên hạn chế việc trọng đại:
Bảng đối chiếu ngày âm lịch tháng 11/1973
Tiết khí trong tháng 11/1973
- Lập Đông - 7/11 (T4) lúc 20:27
- Tiểu Tuyết - 22/11 (T5) lúc 17:54
Mùng 1 và ngày Rằm tháng 11/1973
- Rằm tháng 10 - dương lịch 9/11 (T6), ngày Kỷ Dậu
- Mùng 1 tháng 11 - dương lịch 25/11 (CN), ngày Ất Sửu
Các tháng khác năm 1973
Câu hỏi thường gặp về tháng 11/1973
Tháng 11/1973 âm lịch là tháng mấy?
Tháng 11/1973 dương lịch bao gồm tháng 10 và tháng 11 âm lịch. Xem chi tiết ngày nào tương ứng với ngày âm lịch nào trong bảng đối chiếu ở trên.
Tháng 11/1973 ngày nào là ngày tốt?
Tháng 11/1973 có 15 ngày hoàng đạo (ngày tốt): 2/11 (Tư Mệnh), 4/11 (Thanh Long), 5/11 (Minh Đường), 7/11 (Minh Đường), 10/11 (Kim Quỹ), 11/11 (Thiên Đức), 13/11 (Ngọc Đường), 16/11 (Tư Mệnh), 18/11 (Thanh Long), 19/11 (Minh Đường), 22/11 (Kim Quỹ), 23/11 (Thiên Đức), 25/11 (Ngọc Đường), 28/11 (Tư Mệnh), 30/11 (Thanh Long). Đây là các ngày hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng.
Ngày Rằm và mùng 1 tháng 11/1973 là ngày nào?
Trong tháng 11/1973: Rằm tháng 10 rơi vào 9/11 dương lịch; Mùng 1 tháng 11 rơi vào 25/11 dương lịch.