Lịch Tháng 9/1973 Âm Dương
Tháng 9/1973 dương lịch gồm 30 ngày, bao gồm tháng 8 và tháng 9 âm lịch.
15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo
Lịch tháng 9/1973 (âm dương)
Chấm đỏ: mùng 1 và ngày Rằm · Màu đỏ: Chủ nhật, ngày lễ, tiết khí
Ngày tốt trong tháng 9/1973
Các ngày hoàng đạo (ngày tốt) trong tháng 9/1973, hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng:
- 1/9 (Thanh Long)
- 2/9 (Minh Đường)
- 5/9 (Kim Quỹ)
- 6/9 (Thiên Đức)
- 8/9 (Thiên Đức)
- 10/9 (Ngọc Đường)
- 13/9 (Tư Mệnh)
- 15/9 (Thanh Long)
- 16/9 (Minh Đường)
- 19/9 (Kim Quỹ)
- 20/9 (Thiên Đức)
- 22/9 (Ngọc Đường)
- 25/9 (Tư Mệnh)
- 27/9 (Thanh Long)
- 28/9 (Minh Đường)
Các ngày hắc đạo (ngày xấu) trong tháng 9/1973, nên hạn chế việc trọng đại:
Bảng đối chiếu ngày âm lịch tháng 9/1973
Tiết khí trong tháng 9/1973
Mùng 1 và ngày Rằm tháng 9/1973
- Rằm tháng 8 - dương lịch 11/9 (T3), ngày Canh Tuất
- Mùng 1 tháng 9 - dương lịch 26/9 (T4), ngày Ất Sửu
Các tháng khác năm 1973
Câu hỏi thường gặp về tháng 9/1973
Tháng 9/1973 âm lịch là tháng mấy?
Tháng 9/1973 dương lịch bao gồm tháng 8 và tháng 9 âm lịch. Xem chi tiết ngày nào tương ứng với ngày âm lịch nào trong bảng đối chiếu ở trên.
Tháng 9/1973 ngày nào là ngày tốt?
Tháng 9/1973 có 15 ngày hoàng đạo (ngày tốt): 1/9 (Thanh Long), 2/9 (Minh Đường), 5/9 (Kim Quỹ), 6/9 (Thiên Đức), 8/9 (Thiên Đức), 10/9 (Ngọc Đường), 13/9 (Tư Mệnh), 15/9 (Thanh Long), 16/9 (Minh Đường), 19/9 (Kim Quỹ), 20/9 (Thiên Đức), 22/9 (Ngọc Đường), 25/9 (Tư Mệnh), 27/9 (Thanh Long), 28/9 (Minh Đường). Đây là các ngày hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng.
Ngày Rằm và mùng 1 tháng 9/1973 là ngày nào?
Trong tháng 9/1973: Rằm tháng 8 rơi vào 11/9 dương lịch; Mùng 1 tháng 9 rơi vào 26/9 dương lịch.