Lịch Năm 1973 - Lịch Vạn Niên 1973

Năm 1973 là năm Quý Sửu (tuổi Trâu), nạp âm Tang Đố Mộc (hành Mộc).

Tết: 3/2/1973 12 tháng âm lịch 354 ngày

Tết Nguyên Đán 1973 (năm Quý Sửu)

Mùng 1 Tết 1973
Thứ bảy, 3/2/1973 (dương lịch)
Tuổi con giáp
Trâu (năm Quý Sửu)
Nạp âm năm Quý Sửu
Tang Đố Mộc - hành Mộc
Năm âm lịch Quý Sửu
Từ 3/2/1973 đến 22/1/1974 dương lịch (354 ngày)
Đêm Giao thừa
Thứ sáu, 2/2/1973 dương lịch - tháng Chạp đủ 30 ngày nên có ngày 30 Chạp, tất niên có thể cúng chiều 30

Năm 1973 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 1973 là năm Quý Sửu - năm con Trâu. Theo quy tắc tam tai, nhóm tuổi Tỵ - Dậu - Sửu đang ở năm tam tai cuối trong năm 1973, gồm tuổi Tỵ, tuổi Dậu và tuổi Sửu.

Tam tai là chu kỳ dân gian ba năm liền gặp trở ngại; các tuổi này nếu làm nhà, cưới hỏi năm 1973 nên chọn ngày tốt kỹ hơn tại xem ngày tốt và xem tuổi làm nhà. Ngày hoàng đạo, trực đẹp trong năm tam tai vẫn dùng được.

Hướng xuất hành đầu năm 1973

Theo thông lệ, hướng xuất hành mùng 1 Tết Quý Sửu chọn theo các hướng tốt của ngày mùng 1 (3/2/1973):

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Giờ hoàng đạo mùng 1 Tết
23:00–01:00 (giờ Tý), 01:00–02:59 (giờ Sửu), 05:00–06:59 (giờ Mão), 11:00–12:59 (giờ Ngọ), 15:00–16:59 (giờ Thân), 17:00–18:59 (giờ Dậu)

Lịch nghỉ lễ, tết năm 1973

Lịch nghỉ cụ thể năm 1973 đối với cán bộ, công chức, viên chức (theo thông báo của cơ quan có thẩm quyền):

Các ngày lễ, tết chính thức hưởng nguyên lương theo quy định hiện hành (Bộ luật Lao động 2019, Điều 112), tính theo năm 1973:

Ngày lễ, tếtDương lịch năm 1973
Tết Dương lịch1/1/1973
Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết)3/2/1973 (Quý Sửu)
Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch)12/4/1973
Ngày Giải phóng miền Nam30/4/1973
Ngày Quốc tế Lao động1/5/1973
Quốc khánh2/9/1973

24 tiết khí năm 1973

Tiết khíThời gian (múi giờ Việt Nam)
Tiểu Hàn5/1/1973 (T6) lúc 18:25
Đại Hàn20/1/1973 (T7) lúc 11:48
Lập Xuân4/2/1973 (CN) lúc 06:04
Vũ Thủy19/2/1973 (T2) lúc 02:01
Kinh Trập6/3/1973 (T3) lúc 00:12
Xuân Phân21/3/1973 (T4) lúc 01:12
Thanh Minh5/4/1973 (T5) lúc 05:13
Cốc Vũ20/4/1973 (T6) lúc 12:30
Lập Hạ5/5/1973 (T7) lúc 22:46
Tiểu Mãn21/5/1973 (T2) lúc 11:53
Mang Chủng6/6/1973 (T4) lúc 03:06
Hạ Chí21/6/1973 (T5) lúc 20:00
Tiểu Thử7/7/1973 (T7) lúc 13:27
Đại Thử23/7/1973 (T2) lúc 06:55
Lập Thu7/8/1973 (T3) lúc 23:12
Xử Thử23/8/1973 (T5) lúc 13:53
Bạch Lộ8/9/1973 (T7) lúc 01:59
Thu Phân23/9/1973 (CN) lúc 11:21
Hàn Lộ8/10/1973 (T2) lúc 17:27
Sương Giáng23/10/1973 (T3) lúc 20:30
Lập Đông7/11/1973 (T4) lúc 20:27
Tiểu Tuyết22/11/1973 (T5) lúc 17:54
Đại Tuyết7/12/1973 (T6) lúc 13:10
Đông Chí22/12/1973 (T7) lúc 07:07

Các tháng âm lịch năm Quý Sửu (1973)

Tháng âm lịchCan chiDương lịch (1973 - 1974)
Tháng 1 - 30 ngàyTháng Quý Sửu3/2 - 4/3
Tháng 2 - 29 ngàyTháng Giáp Dần5/3 - 2/4
Tháng 3 - 30 ngàyTháng Ất Mão3/4 - 2/5
Tháng 4 - 29 ngàyTháng Bính Thìn3/5 - 31/5
Tháng 5 - 29 ngàyTháng Đinh Tỵ1/6 - 29/6
Tháng 6 - 30 ngàyTháng Mậu Ngọ30/6 - 29/7
Tháng 7 - 29 ngàyTháng Kỷ Mùi30/7 - 27/8
Tháng 8 - 29 ngàyTháng Canh Thân28/8 - 25/9
Tháng 9 - 30 ngàyTháng Tân Dậu26/9 - 25/10
Tháng 10 - 30 ngàyTháng Nhâm Tuất26/10 - 24/11
Tháng 11 - 29 ngàyTháng Quý Hợi25/11 - 23/12
Tháng 12 - 30 ngàyTháng Giáp Tý24/12 - 22/1

Năm âm lịch Quý Sửu bắt đầu từ Tết 3/2/1973 và kết thúc ngày 22/1/1974 dương lịch (không có tháng nhuận).

Ngày lễ, tết trong năm 1973

Ngày dương lịchNgày lễ, tết
1/1/1973 (T2)Tết Dương lịch
26/1/1973 (T6)Ông Táo chầu trời
2/2/1973 (T6)Giao Thừa (đêm Trừ Tịch)
3/2/1973 (T7)Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
3/2/1973 (T7)Tết Nguyên Đán
4/2/1973 (CN)Mồng 2 Tết Nguyên Đán
5/2/1973 (T2)Mồng 3 Tết Nguyên Đán
14/2/1973 (T4)Ngày lễ Tình nhân
17/2/1973 (T7)Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)
8/3/1973 (T5)Quốc tế Phụ nữ
26/3/1973 (T2)Ngày Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
12/4/1973 (T5)Giỗ Tổ Hùng Vương
21/4/1973 (T7)Ngày Sách Việt Nam
30/4/1973 (T2)Ngày Giải phóng miền Nam
1/5/1973 (T3)Quốc tế Lao động
7/5/1973 (T2)Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
17/5/1973 (T5)Phật Đản
19/5/1973 (T7)Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
1/6/1973 (T6)Quốc tế Thiếu nhi
5/6/1973 (T3)Tết Đoan Ngọ
28/6/1973 (T5)Ngày Gia đình Việt Nam
27/7/1973 (T6)Ngày Thương binh Liệt sĩ
13/8/1973 (T2)Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)
19/8/1973 (CN)Cách mạng Tháng Tám
2/9/1973 (CN)Quốc khánh
11/9/1973 (T3)Tết Trung Thu
4/10/1973 (T5)Tết Trùng Cửu
20/10/1973 (T7)Ngày Phụ nữ Việt Nam
9/11/1973 (T6)Tết Hạ Nguyên
20/11/1973 (T3)Ngày Nhà giáo Việt Nam
22/12/1973 (T7)Ngày Thành lập Quân đội ND Việt Nam

Lịch 12 tháng năm 1973

Câu hỏi thường gặp về năm 1973

Tết 1973 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1973 (mùng 1 tháng Giêng năm Quý Sửu) rơi vào Thứ bảy ngày 3/2/1973 dương lịch. Năm âm lịch Quý Sửu kéo dài đến 22/1/1974.

Năm 1973 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1973 là năm Quý Sửu (tuổi Trâu), nạp âm Tang Đố Mộc thuộc hành Mộc. Xem chi tiết tại trang Sinh năm 1973.

Năm 1973 có tháng nhuận không?

Không, năm Quý Sửu không có tháng nhuận, gồm 12 tháng và 354 ngày.

Năm 1973 có bao nhiêu ngày lễ?

Theo quy định hiện hành, người lao động được nghỉ 11 ngày lễ, tết hưởng nguyên lương. Danh sách ngày lễ rơi vào năm 1973 xem ở bảng trên.