Lịch Tháng 1/1939 Âm Dương
Tháng 1/1939 dương lịch gồm 31 ngày, bao gồm tháng 11 và tháng 12 âm lịch.
15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo
Lịch tháng 1/1939 (âm dương)
Chấm đỏ: mùng 1 và ngày Rằm · Màu đỏ: Chủ nhật, ngày lễ, tiết khí
Ngày tốt trong tháng 1/1939
Các ngày hoàng đạo (ngày tốt) trong tháng 1/1939, hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng:
- 3/1 (Kim Quỹ)
- 4/1 (Thiên Đức)
- 6/1 (Thiên Đức)
- 8/1 (Ngọc Đường)
- 11/1 (Tư Mệnh)
- 13/1 (Thanh Long)
- 14/1 (Minh Đường)
- 17/1 (Kim Quỹ)
- 18/1 (Thiên Đức)
- 20/1 (Ngọc Đường)
- 23/1 (Tư Mệnh)
- 25/1 (Thanh Long)
- 26/1 (Minh Đường)
- 29/1 (Kim Quỹ)
- 30/1 (Thiên Đức)
Các ngày hắc đạo (ngày xấu) trong tháng 1/1939, nên hạn chế việc trọng đại:
Bảng đối chiếu ngày âm lịch tháng 1/1939
Tiết khí trong tháng 1/1939
Mùng 1 và ngày Rằm tháng 1/1939
- Rằm tháng 11 - dương lịch 5/1 (T5), ngày Nhâm Dần
- Mùng 1 tháng 12 - dương lịch 20/1 (T6), ngày Đinh Tỵ
Các tháng khác năm 1939
Câu hỏi thường gặp về tháng 1/1939
Tháng 1/1939 âm lịch là tháng mấy?
Tháng 1/1939 dương lịch bao gồm tháng 11 và tháng 12 âm lịch. Xem chi tiết ngày nào tương ứng với ngày âm lịch nào trong bảng đối chiếu ở trên.
Tháng 1/1939 ngày nào là ngày tốt?
Tháng 1/1939 có 15 ngày hoàng đạo (ngày tốt): 3/1 (Kim Quỹ), 4/1 (Thiên Đức), 6/1 (Thiên Đức), 8/1 (Ngọc Đường), 11/1 (Tư Mệnh), 13/1 (Thanh Long), 14/1 (Minh Đường), 17/1 (Kim Quỹ), 18/1 (Thiên Đức), 20/1 (Ngọc Đường), 23/1 (Tư Mệnh), 25/1 (Thanh Long), 26/1 (Minh Đường), 29/1 (Kim Quỹ), 30/1 (Thiên Đức). Đây là các ngày hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng.
Ngày Rằm và mùng 1 tháng 1/1939 là ngày nào?
Trong tháng 1/1939: Rằm tháng 11 rơi vào 5/1 dương lịch; Mùng 1 tháng 12 rơi vào 20/1 dương lịch.