Lịch Ngày 4/1/1939
Thứ tư, ngày 4/1/1939
Âm lịch: ngày 14 tháng 11 năm Mậu Dần (Hổ)
Ngày Tân Sửu, tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/1/1939
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Kim QuỹTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Thiên ĐứcLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Tư MệnhTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thanh LongXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Minh ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên HìnhKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Chu TướcĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Bạch HổXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên LaoKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Huyền VũĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Câu TrầnLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 4/1/1939 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Đông Chí (từ 22/12 lúc 19:13)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Hàn (6/1 lúc 12:27)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, nhà tiêu - trong phòng, phía Nam
Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt):
Thuậnxuất hànhchuyển nhàđầu tư kinh doanhthi cửmọi việc thuận lợi
Nên làm và nên tránh ngày 4/1/1939
Nên làm
- Cưới hỏi
- Xuất hành
- Cầu thầy thuốc
- Chữa bệnh
- Tế tự
- Cầu phúc
- Lập đòn dông
- Nạp súc vật
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- An táng
Thần tốt chiếu mệnh
- Âm Đức - đức âm, hợp việc âm: an táng, tạ thổ, tế tự âm linh
- Thủ Nhật - ngày trấn giữ, hợp nhậm chức, giữ gìn công việc, cơ ngơi
- Cát Kỳ - kỳ lành, hợp cưới hỏi, nhập trạch, khởi sự việc tốt
- Lục Hợp - hai chi hòa hợp, ngày lành cho hôn nhân, hợp tác, giao dịch
- Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
- Phổ Hộ - phổ hộ che chở, hợp cầu phúc, tế tự, xuất hành bình an
- Bảo Quang - quang minh quý báu, hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 4/1/1939
Ngày Tân Sửu: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim) - Nghĩa nhật, là ngày cát.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Tân: Bất hợp tương - không nên làm tương nước chấm, chủ không thưởng thức được
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Sửu: Bất quan đới - không nên đội mũ thắt đai quan, chủ khó về quê
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Mùi - tuổi Dê
- Lục hợp - Tam hợp
- Tý (Chuột) · Tỵ (Rắn) · Dậu (Gà)
- Lục hại - Lục phá
- Ngọ (Ngựa) - Thìn (Rồng)
- Lục hình
- Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/1/1939
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/1/1939
- Can chi của ngày
- Tân Sửu
- Can chi của năm
- Mậu Dần
- Ngũ hành của ngày
- Tân Sửu thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Bích Thượng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Thành Đầu Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 4/1/1939
Câu hỏi thường gặp về ngày 4/1/1939
Ngày 4/1/1939 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 4/1/1939 là ngày 14 tháng 11 năm Mậu Dần (ngày Tân Sửu, tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần, tuổi Hổ).
Ngày 4/1/1939 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 4/1/1939 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 4/1/1939 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 4/1/1939 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 4/1/1939 trực Trừ, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (6/1 lúc 12:27).