Lịch Âm 1939 - Lịch Vạn Niên 1939

Năm 1939 là năm Kỷ Mão (tuổi Mèo), nạp âm Thành Đầu Thổ (hành Thổ).

Tết: 19/2/1939 12 tháng âm lịch 354 ngày

Tết Nguyên Đán 1939 (năm Kỷ Mão)

Mùng 1 Tết 1939
Chủ nhật, 19/2/1939 (dương lịch)
Tuổi con giáp
Mèo (năm Kỷ Mão)
Nạp âm năm Kỷ Mão
Thành Đầu Thổ - hành Thổ
Năm âm lịch Kỷ Mão
Từ 19/2/1939 đến 7/2/1940 dương lịch (354 ngày)

Hướng xuất hành đầu năm 1939

Theo thông lệ, hướng xuất hành mùng 1 Tết Kỷ Mão chọn theo các hướng tốt của ngày mùng 1 (19/2/1939):

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Giờ hoàng đạo mùng 1 Tết
01:00–02:59 (giờ Sửu), 07:00–08:59 (giờ Thìn), 11:00–12:59 (giờ Ngọ), 13:00–14:59 (giờ Mùi), 19:00–20:59 (giờ Tuất), 21:00–22:59 (giờ Hợi)

Lịch nghỉ lễ, tết năm 1939

Các ngày lễ, tết chính thức hưởng nguyên lương theo quy định hiện hành (Bộ luật Lao động 2019, Điều 112), tính theo năm 1939:

Ngày lễ, tếtDương lịch năm 1939
Tết Dương lịch1/1/1939
Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết)19/2/1939 (Kỷ Mão)
Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch)28/4/1939
Ngày Giải phóng miền Nam30/4/1939
Ngày Quốc tế Lao động1/5/1939
Quốc khánh2/9/1939

Lịch nghỉ cụ thể (số ngày nghỉ liên tục, hoán đổi ngày làm việc) hằng năm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thông báo. Ngày lễ rơi vào ngày nghỉ hằng tuần được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

24 tiết khí năm 1939

Tiết khíThời gian (múi giờ Việt Nam)
Tiểu Hàn6/1/1939 (T6) lúc 12:27
Đại Hàn21/1/1939 (T7) lúc 05:50
Lập Xuân5/2/1939 (CN) lúc 00:10
Vũ Thủy19/2/1939 (CN) lúc 20:09
Kinh Trập6/3/1939 (T2) lúc 18:26
Xuân Phân21/3/1939 (T3) lúc 19:28
Thanh Minh5/4/1939 (T4) lúc 23:37
Cốc Vũ21/4/1939 (T6) lúc 06:55
Lập Hạ6/5/1939 (T7) lúc 17:21
Tiểu Mãn22/5/1939 (T2) lúc 06:26
Mang Chủng6/6/1939 (T3) lúc 21:51
Hạ Chí22/6/1939 (T5) lúc 14:39
Tiểu Thử8/7/1939 (T7) lúc 08:18
Đại Thử24/7/1939 (T2) lúc 01:36
Lập Thu8/8/1939 (T3) lúc 18:03
Xử Thử24/8/1939 (T5) lúc 08:31
Bạch Lộ8/9/1939 (T6) lúc 20:42
Thu Phân24/9/1939 (CN) lúc 05:49
Hàn Lộ9/10/1939 (T2) lúc 11:56
Sương Giáng24/10/1939 (T3) lúc 14:45
Lập Đông8/11/1939 (T4) lúc 14:43
Tiểu Tuyết23/11/1939 (T5) lúc 11:58
Đại Tuyết8/12/1939 (T6) lúc 07:17
DA_XUE8/12/1939 (T6) lúc 07:17
DONG_ZHI23/12/1939 (T7) lúc 01:05
Đông Chí23/12/1939 (T7) lúc 01:05

Các tháng âm lịch năm Kỷ Mão (1939)

Tháng âm lịchCan chiDương lịch (1939 - 1940)
Tháng 1 - 30 ngàyTháng Bính Dần19/2 - 20/3
Tháng 2 - 29 ngàyTháng Đinh Mão21/3 - 18/4
Tháng 3 - 30 ngàyTháng Mậu Thìn19/4 - 18/5
Tháng 4 - 29 ngàyTháng Kỷ Tỵ19/5 - 16/6
Tháng 5 - 30 ngàyTháng Canh Ngọ17/6 - 16/7
Tháng 6 - 29 ngàyTháng Tân Mùi17/7 - 14/8
Tháng 7 - 29 ngàyTháng Nhâm Thân15/8 - 12/9
Tháng 8 - 30 ngàyTháng Quý Dậu13/9 - 12/10
Tháng 9 - 29 ngàyTháng Giáp Tuất13/10 - 10/11
Tháng 10 - 30 ngàyTháng Ất Hợi11/11 - 10/12
Tháng 11 - 29 ngàyTháng Bính Tý11/12 - 8/1
Tháng 12 - 30 ngàyTháng Đinh Sửu9/1 - 7/2

Năm âm lịch Kỷ Mão bắt đầu từ Tết 19/2/1939 và kết thúc ngày 7/2/1940 dương lịch (không có tháng nhuận).

Ngày lễ, tết trong năm 1939

Ngày dương lịchNgày lễ, tết
1/1/1939 (CN)Tết Dương lịch
3/2/1939 (T6)Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
11/2/1939 (T7)Ông Táo chầu trời
14/2/1939 (T3)Ngày lễ Tình nhân
19/2/1939 (CN)Tết Nguyên Đán
20/2/1939 (T2)Mồng 2 Tết Nguyên Đán
21/2/1939 (T3)Mồng 3 Tết Nguyên Đán
5/3/1939 (CN)Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)
8/3/1939 (T4)Quốc tế Phụ nữ
26/3/1939 (CN)Ngày Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
21/4/1939 (T6)Ngày Sách Việt Nam
28/4/1939 (T6)Giỗ Tổ Hùng Vương
30/4/1939 (CN)Ngày Giải phóng miền Nam
1/5/1939 (T2)Quốc tế Lao động
7/5/1939 (CN)Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
19/5/1939 (T6)Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
1/6/1939 (T5)Quốc tế Thiếu nhi
2/6/1939 (T6)Phật Đản
21/6/1939 (T4)Tết Đoan Ngọ
28/6/1939 (T4)Ngày Gia đình Việt Nam
27/7/1939 (T5)Ngày Thương binh Liệt sĩ
19/8/1939 (T7)Cách mạng Tháng Tám
29/8/1939 (T3)Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)
2/9/1939 (T7)Quốc khánh
27/9/1939 (T4)Tết Trung Thu
20/10/1939 (T6)Ngày Phụ nữ Việt Nam
21/10/1939 (T7)Tết Trùng Cửu
20/11/1939 (T2)Ngày Nhà giáo Việt Nam
25/11/1939 (T7)Tết Hạ Nguyên
22/12/1939 (T6)Ngày Thành lập Quân đội ND Việt Nam

Lịch 12 tháng năm 1939

Câu hỏi thường gặp về năm 1939

Tết 1939 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1939 (mùng 1 tháng Giêng năm Kỷ Mão) rơi vào Chủ nhật ngày 19/2/1939 dương lịch. Năm âm lịch Kỷ Mão kéo dài đến 7/2/1940.

Năm 1939 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1939 là năm Kỷ Mão (tuổi Mèo), nạp âm Thành Đầu Thổ thuộc hành Thổ. Xem chi tiết tại trang Sinh năm 1939.

Năm 1939 có tháng nhuận không?

Không, năm Kỷ Mão không có tháng nhuận, gồm 12 tháng và 354 ngày.

Năm 1939 có bao nhiêu ngày lễ?

Theo quy định hiện hành, người lao động được nghỉ 11 ngày lễ, tết hưởng nguyên lương. Danh sách ngày lễ rơi vào năm 1939 xem ở bảng trên.