Lịch Tháng 9/1936 Âm Dương
Tháng 9/1936 dương lịch gồm 30 ngày, bao gồm tháng 7 và tháng 8 âm lịch.
16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo
Lịch tháng 9/1936 (âm dương)
Chấm đỏ: mùng 1 và ngày Rằm · Màu đỏ: Chủ nhật, ngày lễ, tiết khí
Ngày tốt trong tháng 9/1936
Các ngày hoàng đạo (ngày tốt) trong tháng 9/1936, hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng:
- 1/9 (Tư Mệnh)
- 3/9 (Thanh Long)
- 4/9 (Minh Đường)
- 7/9 (Kim Quỹ)
- 9/9 (Kim Quỹ)
- 10/9 (Thiên Đức)
- 12/9 (Ngọc Đường)
- 15/9 (Tư Mệnh)
- 17/9 (Thanh Long)
- 18/9 (Minh Đường)
- 21/9 (Kim Quỹ)
- 22/9 (Thiên Đức)
- 24/9 (Ngọc Đường)
- 27/9 (Tư Mệnh)
- 29/9 (Thanh Long)
- 30/9 (Minh Đường)
Các ngày hắc đạo (ngày xấu) trong tháng 9/1936, nên hạn chế việc trọng đại:
Bảng đối chiếu ngày âm lịch tháng 9/1936
Tiết khí trong tháng 9/1936
Mùng 1 và ngày Rằm tháng 9/1936
- Mùng 1 tháng 8 - dương lịch 16/9 (T4), ngày Tân Sửu
- Rằm tháng 8 - dương lịch 30/9 (T4), ngày Ất Mão
Các tháng khác năm 1936
Câu hỏi thường gặp về tháng 9/1936
Tháng 9/1936 âm lịch là tháng mấy?
Tháng 9/1936 dương lịch bao gồm tháng 7 và tháng 8 âm lịch. Xem chi tiết ngày nào tương ứng với ngày âm lịch nào trong bảng đối chiếu ở trên.
Tháng 9/1936 ngày nào là ngày tốt?
Tháng 9/1936 có 16 ngày hoàng đạo (ngày tốt): 1/9 (Tư Mệnh), 3/9 (Thanh Long), 4/9 (Minh Đường), 7/9 (Kim Quỹ), 9/9 (Kim Quỹ), 10/9 (Thiên Đức), 12/9 (Ngọc Đường), 15/9 (Tư Mệnh), 17/9 (Thanh Long), 18/9 (Minh Đường), 21/9 (Kim Quỹ), 22/9 (Thiên Đức), 24/9 (Ngọc Đường), 27/9 (Tư Mệnh), 29/9 (Thanh Long), 30/9 (Minh Đường). Đây là các ngày hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng.
Ngày Rằm và mùng 1 tháng 9/1936 là ngày nào?
Trong tháng 9/1936: Mùng 1 tháng 8 rơi vào 16/9 dương lịch; Rằm tháng 8 rơi vào 30/9 dương lịch.