Lịch Ngày 11/9/1936

Thứ sáu, ngày 11/9/1936

Âm lịch: ngày 26 tháng 7 năm Bính Tý (Chuột)

Ngày Bính Thân, tháng Đinh Dậu, năm Bính Tý

Ngày hắc đạo Trực Bế Sao Quỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 11/9/1936

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thanh LongTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Minh ĐườngLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Kim QuỹKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Thiên ĐứcĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Tư MệnhKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Chu TướcTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Bạch HổTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên LaoXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Huyền VũTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Câu TrầnĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 11/9/1936 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Bạch Lộ (từ 8/9)
Tiết khí tiếp theo
Thu Phân (23/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, bếp lò - trong phòng, phía Bắc

Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu): Chỉ hợp lễ mai táng. Kỵ cưới hỏi, thừa kế, xây dựng, mua xe.

Nên làm và nên tránh ngày 11/9/1936

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Lễ thành niên
  • Lắp máy móc
  • Giải trừ
  • Nạp súc vật
  • Chăn nuôi
  • Tắm gội
  • Chặt cây
  • Dựng giàn
  • Làm xà
  • Lắp cửa
  • Quét dọn nhà
  • Chuẩn bị quan tài
  • An táng
  • Khải toản
  • Lập bia
  • Sửa phần mộ

Nên tránh (kỵ)

  • Cầu phúc
  • Khai quang
  • Khai trương
  • Nhập trạch
  • Động thổ

Thần tốt: Nguyệt Không, Vương Nhật, Thiên Thương, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Ngũ Ly, Thiên Lao

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Dần - tuổi Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 11/9/1936

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 11/9/1936

Can chi của ngày
Bính Thân
Can chi của năm
Bính Tý
Ngũ hành của ngày
Bính Thân thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Giản Hạ Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 11/9/1936

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/9/1936

Ngày 11/9/1936 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 11/9/1936 là ngày 26 tháng 7 năm Bính Tý (ngày Bính Thân, tháng Đinh Dậu, năm Bính Tý, tuổi Chuột).

Ngày 11/9/1936 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 11/9/1936 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 11/9/1936 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 11/9/1936 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 11/9/1936 trực Bế, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (23/9).