Lịch Ngày 12/9/1936

Thứ bảy, ngày 12/9/1936

Âm lịch: ngày 27 tháng 7 năm Bính Tý (Chuột)

Ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Tý

Ngày hoàng đạo Trực Kiến Sao Liễu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 12/9/1936

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Tư MệnhLưu Niên
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thanh LongTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Minh ĐườngKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Kim QuỹLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Ngọc ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Câu TrầnXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên HìnhĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Chu TướcTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Bạch HổTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên LaoĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Huyền VũTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 12/9/1936 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Bạch Lộ (từ 8/9)
Tiết khí tiếp theo
Thu Phân (23/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
kho, kho, cửa - trong phòng, phía Bắc

Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): Cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài; tránh ký kết hợp đồng mới, cho vay mượn.

Nên làm và nên tránh ngày 12/9/1936

Nên làm

  • Tế tự
  • Xuất hành
  • Tắm gội
  • Quét dọn nhà
  • An táng
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Mua nhà đất
  • Đào giếng

Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Âm Đức, Quan Nhật, Cát Kỳ, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Vãng Vong, Ngũ Ly, Nguyên Vũ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 12/9/1936

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 12/9/1936

Can chi của ngày
Đinh Dậu
Can chi của năm
Bính Tý
Ngũ hành của ngày
Đinh Dậu thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Giản Hạ Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 12/9/1936

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/9/1936

Ngày 12/9/1936 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 12/9/1936 là ngày 27 tháng 7 năm Bính Tý (ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Tý, tuổi Chuột).

Ngày 12/9/1936 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 12/9/1936 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 12/9/1936 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 12/9/1936 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 12/9/1936 trực Kiến, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (23/9).