Lịch Ngày 1/10/2100

Thứ sáu, ngày 1/10/2100

Âm lịch: ngày 28 tháng 8 năm Canh Thân (Khỉ)

Ngày Bính Tý, tháng Ất Dậu, năm Canh Thân

Ngày hoàng đạo Trực Bình Sao Quỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 1/10/2100

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Kim QuỹTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Tư MệnhTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thanh LongĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Minh ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Bạch HổĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên LaoLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Huyền VũXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Câu TrầnKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên HìnhLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Chu TướcXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 1/10/2100 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Thu Phân (từ 23/9)
Tiết khí tiếp theo
Hàn Lộ (8/10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu): Chỉ hợp lễ mai táng. Kỵ cưới hỏi, thừa kế, xây dựng, mua xe.

Nên làm và nên tránh ngày 1/10/2100

Nên làm

  • Tắm gội
  • Nhập liệm
  • Di chuyển linh cữu
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Phá thổ
  • Sửa đường

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Khai trương

Thần tốt: Thời Đức, Dương Đức, Dân Nhật, Ngọc Vũ, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Thiên Lại, Trí Tử, Vãng Vong, Xúc Thủy Long

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 1/10/2100

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 1/10/2100

Can chi của ngày
Bính Tý
Can chi của năm
Canh Thân
Ngũ hành của ngày
Bính Tý thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Giản Hạ Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Thạch Lựu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 1/10/2100

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/10/2100

Ngày 1/10/2100 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 1/10/2100 là ngày 28 tháng 8 năm Canh Thân (ngày Bính Tý, tháng Ất Dậu, năm Canh Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 1/10/2100 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 1/10/2100 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 1/10/2100 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 1/10/2100 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 1/10/2100 trực Bình, nằm trong tiết Thu Phân; tiết khí tiếp theo là Hàn Lộ (8/10).