Lịch Âm 2100 - Lịch Vạn Niên 2100

Năm 2100 là năm Canh Thân (tuổi Khỉ), nạp âm Thạch Lựu Mộc (hành Mộc).

Tết: 9/2/2100 12 tháng âm lịch 354 ngày

Tết Nguyên Đán 2100 (năm Canh Thân)

Mùng 1 Tết 2100
Thứ ba, 9/2/2100 (dương lịch)
Tuổi con giáp
Khỉ (năm Canh Thân)
Nạp âm năm Canh Thân
Thạch Lựu Mộc - hành Mộc
Năm âm lịch Canh Thân
Từ 9/2/2100 đến 28/1/2101 dương lịch (354 ngày)

Hướng xuất hành đầu năm 2100

Theo thông lệ, hướng xuất hành mùng 1 Tết Canh Thân chọn theo các hướng tốt của ngày mùng 1 (9/2/2100):

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Giờ hoàng đạo mùng 1 Tết
23:00–01:00 (giờ Tý), 01:00–02:59 (giờ Sửu), 05:00–06:59 (giờ Mão), 11:00–12:59 (giờ Ngọ), 15:00–16:59 (giờ Thân), 17:00–18:59 (giờ Dậu)

Lịch nghỉ lễ, tết năm 2100

Các ngày lễ, tết chính thức hưởng nguyên lương theo quy định hiện hành (Bộ luật Lao động 2019, Điều 112), tính theo năm 2100:

Ngày lễ, tếtDương lịch năm 2100
Tết Dương lịch1/1/2100
Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết)9/2/2100 (Canh Thân)
Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch)18/4/2100
Ngày Giải phóng miền Nam30/4/2100
Ngày Quốc tế Lao động1/5/2100
Quốc khánh2/9/2100

Lịch nghỉ cụ thể (số ngày nghỉ liên tục, hoán đổi ngày làm việc) hằng năm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thông báo. Ngày lễ rơi vào ngày nghỉ hằng tuần được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

24 tiết khí năm 2100

Tiết khíThời gian (múi giờ Việt Nam)
Tiểu Hàn5/1/2100 (T3) lúc 14:28
Đại Hàn20/1/2100 (T4) lúc 07:45
Lập Xuân4/2/2100 (T5) lúc 01:59
Vũ Thủy18/2/2100 (T5) lúc 21:36
Kinh Trập5/3/2100 (T6) lúc 19:34
Xuân Phân20/3/2100 (T7) lúc 20:03
Thanh Minh4/4/2100 (CN) lúc 23:43
Cốc Vũ20/4/2100 (T3) lúc 06:24
Lập Hạ5/5/2100 (T4) lúc 16:20
Tiểu Mãn21/5/2100 (T6) lúc 04:56
Mang Chủng5/6/2100 (T7) lúc 19:57
Hạ Chí21/6/2100 (T2) lúc 12:31
Tiểu Thử7/7/2100 (T4) lúc 05:58
Đại Thử22/7/2100 (T5) lúc 23:23
Lập Thu7/8/2100 (T7) lúc 15:53
Xử Thử23/8/2100 (T2) lúc 06:47
Bạch Lộ7/9/2100 (T3) lúc 19:14
Thu Phân23/9/2100 (T5) lúc 05:00
Hàn Lộ8/10/2100 (T6) lúc 11:30
Sương Giáng23/10/2100 (T7) lúc 15:00
Lập Đông7/11/2100 (CN) lúc 15:19
Tiểu Tuyết22/11/2100 (T2) lúc 13:08
Đại Tuyết7/12/2100 (T3) lúc 08:39
DA_XUE7/12/2100 (T3) lúc 08:39
DONG_ZHI22/12/2100 (T4) lúc 02:50
Đông Chí22/12/2100 (T4) lúc 02:50

Các tháng âm lịch năm Canh Thân (2100)

Tháng âm lịchCan chiDương lịch (2100 - 2101)
Tháng 1 - 30 ngàyTháng Mậu Dần9/2 - 10/3
Tháng 2 - 29 ngàyTháng Kỷ Mão11/3 - 8/4
Tháng 3 - 30 ngàyTháng Canh Thìn9/4 - 8/5
Tháng 4 - 30 ngàyTháng Tân Tỵ9/5 - 7/6
Tháng 5 - 29 ngàyTháng Nhâm Ngọ8/6 - 6/7
Tháng 6 - 30 ngàyTháng Quý Mùi7/7 - 5/8
Tháng 7 - 29 ngàyTháng Quý Mùi6/8 - 3/9
Tháng 8 - 30 ngàyTháng Giáp Thân4/9 - 3/10
Tháng 9 - 29 ngàyTháng Ất Dậu4/10 - 1/11
Tháng 10 - 29 ngàyTháng Bính Tuất2/11 - 30/11
Tháng 11 - 30 ngàyTháng Đinh Hợi1/12 - 30/12
Tháng 12 - 29 ngàyTháng Mậu Tý31/12 - 28/1

Năm âm lịch Canh Thân bắt đầu từ Tết 9/2/2100 và kết thúc ngày 28/1/2101 dương lịch (không có tháng nhuận).

Ngày lễ, tết trong năm 2100

Ngày dương lịchNgày lễ, tết
1/1/2100 (T6)Tết Dương lịch
1/2/2100 (T2)Ông Táo chầu trời
3/2/2100 (T4)Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
9/2/2100 (T3)Tết Nguyên Đán
10/2/2100 (T4)Mồng 2 Tết Nguyên Đán
11/2/2100 (T5)Mồng 3 Tết Nguyên Đán
14/2/2100 (CN)Ngày lễ Tình nhân
23/2/2100 (T3)Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)
8/3/2100 (T2)Quốc tế Phụ nữ
26/3/2100 (T6)Ngày Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
18/4/2100 (CN)Giỗ Tổ Hùng Vương
21/4/2100 (T4)Ngày Sách Việt Nam
30/4/2100 (T6)Ngày Giải phóng miền Nam
1/5/2100 (T7)Quốc tế Lao động
7/5/2100 (T6)Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
19/5/2100 (T4)Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
23/5/2100 (CN)Phật Đản
1/6/2100 (T3)Quốc tế Thiếu nhi
12/6/2100 (T7)Tết Đoan Ngọ
28/6/2100 (T2)Ngày Gia đình Việt Nam
27/7/2100 (T3)Ngày Thương binh Liệt sĩ
19/8/2100 (T5)Cách mạng Tháng Tám
20/8/2100 (T6)Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)
2/9/2100 (T5)Quốc khánh
18/9/2100 (T7)Tết Trung Thu
12/10/2100 (T3)Tết Trùng Cửu
20/10/2100 (T4)Ngày Phụ nữ Việt Nam
16/11/2100 (T3)Tết Hạ Nguyên
20/11/2100 (T7)Ngày Nhà giáo Việt Nam
22/12/2100 (T4)Ngày Thành lập Quân đội ND Việt Nam

Lịch 12 tháng năm 2100

Câu hỏi thường gặp về năm 2100

Tết 2100 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2100 (mùng 1 tháng Giêng năm Canh Thân) rơi vào Thứ ba ngày 9/2/2100 dương lịch. Năm âm lịch Canh Thân kéo dài đến 28/1/2101.

Năm 2100 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2100 là năm Canh Thân (tuổi Khỉ), nạp âm Thạch Lựu Mộc thuộc hành Mộc. Xem chi tiết tại trang Sinh năm 2100.

Năm 2100 có tháng nhuận không?

Không, năm Canh Thân không có tháng nhuận, gồm 12 tháng và 354 ngày.

Năm 2100 có bao nhiêu ngày lễ?

Theo quy định hiện hành, người lao động được nghỉ 11 ngày lễ, tết hưởng nguyên lương. Danh sách ngày lễ rơi vào năm 2100 xem ở bảng trên.