Lịch Ngày 27/9/2100
Thứ hai, ngày 27/9/2100
Âm lịch: ngày 24 tháng 8 năm Canh Thân (Khỉ)
Ngày Nhâm Thân, tháng Ất Dậu, năm Canh Thân
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 27/9/2100
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thanh LongĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Kim QuỹTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Thiên ĐứcKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Tư MệnhTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên HìnhLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Chu TướcXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Bạch HổĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên LaoLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Huyền VũXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Câu TrầnKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 27/9/2100 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.
- Trực
- Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
- Tiết khí hiện tại
- Thu Phân (từ 23/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Hàn Lộ (8/10)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tất Nguyệt Ô - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, bếp lò - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Tất (Kiết tú - sao tốt): Sao đại cát; hợp khởi công, cưới hỏi, sinh con, kinh doanh buôn bán. Kỵ đi thuyền.
Nên làm và nên tránh ngày 27/9/2100
Nên làm
- Tế tự
- Cắt may áo
- Lễ thành niên
- Cưới hỏi
- Lắp máy móc
- Tháo dỡ nhà
- Động thổ
- Khởi móng
- Di dời
- Nhập trạch
- Nhập liệm
- Khải toản
- An táng
- Xây kho
- Điều trị kinh lạc
Nên tránh (kỵ)
- An giường
- Khai quang
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
Thần tốt: Tứ Tướng, Vương Nhật, Thiên Mã, Ngũ Phú, Bất Tương, Thánh Tâm, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Du Họa, Huyết Chi, Ngũ Ly, Bạch Hổ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Dần - tuổi Hổ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 27/9/2100
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 27/9/2100
- Can chi của ngày
- Nhâm Thân
- Can chi của năm
- Canh Thân
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Thân thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Kiếm Phong Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Thạch Lựu Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 27/9/2100
Câu hỏi thường gặp về ngày 27/9/2100
Ngày 27/9/2100 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 27/9/2100 là ngày 24 tháng 8 năm Canh Thân (ngày Nhâm Thân, tháng Ất Dậu, năm Canh Thân, tuổi Khỉ).
Ngày 27/9/2100 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 27/9/2100 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 27/9/2100 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 27/9/2100 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 27/9/2100 trực Bế, nằm trong tiết Thu Phân; tiết khí tiếp theo là Hàn Lộ (8/10).