Lịch Ngày 7/2/2099

Thứ bảy, ngày 7/2/2099

Âm lịch: ngày 18 tháng 1 năm Kỷ Mùi (Dê)

Ngày Ất Hợi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi

Ngày hắc đạo Trực Thu Sao Nữ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/2/2099

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Ngọc ĐườngĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Tư MệnhXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thanh LongKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Minh ĐườngĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Kim QuỹXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Thiên ĐứcTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Bạch HổKhông Vong
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Huyền VũLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Câu TrầnTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Chu TướcLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 7/2/2099 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Lập Xuân (từ 3/2)
Tiết khí tiếp theo
Vũ Thủy (18/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, giường - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.

Nên làm và nên tránh ngày 7/2/2099

Nên làm

  • Nạp thái
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Xuất hành
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Di dời
  • Nhập trạch

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • An táng
  • Phá thổ

Thần tốt: Mẫu Thương, Thiên Nguyện, Lục Hợp, Ngũ Phú, Thánh Tâm · Thần xấu: Hà Khôi, Kiếp Sát, Tứ Cùng, Bát Long, Trùng Nhật, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/2/2099

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/2/2099

Can chi của ngày
Ất Hợi
Can chi của năm
Kỷ Mùi
Ngũ hành của ngày
Ất Hợi thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 7/2/2099

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/2/2099

Ngày 7/2/2099 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 7/2/2099 là ngày 18 tháng 1 năm Kỷ Mùi (ngày Ất Hợi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi, tuổi Dê).

Ngày 7/2/2099 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 7/2/2099 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 7/2/2099 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 7/2/2099 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 7/2/2099 trực Thu, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (18/2).