Lịch Âm 2099 - Lịch Vạn Niên 2099
Năm 2099 là năm Kỷ Mùi (tuổi Dê), nạp âm Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa), có tháng 2 nhuận.
Tết: 21/1/2099 13 tháng âm lịch 384 ngày
Tết Nguyên Đán 2099 (năm Kỷ Mùi)
- Mùng 1 Tết 2099
- Thứ tư, 21/1/2099 (dương lịch)
- Tuổi con giáp
- Dê (năm Kỷ Mùi)
- Nạp âm năm Kỷ Mùi
- Thiên Thượng Hỏa - hành Hỏa
- Năm âm lịch Kỷ Mùi
- Từ 21/1/2099 đến 8/2/2100 dương lịch (384 ngày, 13 tháng)
- Tháng nhuận
- Tháng 2 nhuận
Hướng xuất hành đầu năm 2099
Theo thông lệ, hướng xuất hành mùng 1 Tết Kỷ Mùi chọn theo các hướng tốt của ngày mùng 1 (21/1/2099):
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Giờ hoàng đạo mùng 1 Tết
- 23:00–01:00 (giờ Tý), 01:00–02:59 (giờ Sửu), 05:00–06:59 (giờ Mão), 11:00–12:59 (giờ Ngọ), 15:00–16:59 (giờ Thân), 17:00–18:59 (giờ Dậu)
Lịch nghỉ lễ, tết năm 2099
Các ngày lễ, tết chính thức hưởng nguyên lương theo quy định hiện hành (Bộ luật Lao động 2019, Điều 112), tính theo năm 2099:
Lịch nghỉ cụ thể (số ngày nghỉ liên tục, hoán đổi ngày làm việc) hằng năm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thông báo. Ngày lễ rơi vào ngày nghỉ hằng tuần được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.
24 tiết khí năm 2099
Các tháng âm lịch năm Kỷ Mùi (2099)
Năm âm lịch Kỷ Mùi bắt đầu từ Tết 21/1/2099 và kết thúc ngày 8/2/2100 dương lịch (có tháng 2 nhuận).
Ngày lễ, tết trong năm 2099
Lịch 12 tháng năm 2099
Câu hỏi thường gặp về năm 2099
Tết 2099 là ngày nào?
Tết Nguyên Đán 2099 (mùng 1 tháng Giêng năm Kỷ Mùi) rơi vào Thứ tư ngày 21/1/2099 dương lịch. Năm âm lịch Kỷ Mùi kéo dài đến 8/2/2100.
Năm 2099 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 2099 là năm Kỷ Mùi (tuổi Dê), nạp âm Thiên Thượng Hỏa thuộc hành Hỏa. Xem chi tiết tại trang Sinh năm 2099.
Năm 2099 có tháng nhuận không?
Có, năm 2099 có tháng 2 nhuận, năm âm lịch gồm 13 tháng và 384 ngày.
Năm 2099 có bao nhiêu ngày lễ?
Theo quy định hiện hành, người lao động được nghỉ 11 ngày lễ, tết hưởng nguyên lương. Danh sách ngày lễ rơi vào năm 2099 xem ở bảng trên.