Lịch Ngày 6/2/2099
Thứ sáu, ngày 6/2/2099
Âm lịch: ngày 17 tháng 1 năm Kỷ Mùi (Dê)
Ngày Giáp Tuất, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/2/2099
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Tư MệnhĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thanh LongLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Minh ĐườngXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Kim QuỹĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Ngọc ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên LaoTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Huyền VũKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Câu TrầnTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên HìnhTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Chu TướcKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Bạch HổLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 6/2/2099 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Lập Xuân (từ 3/2)
- Tiết khí tiếp theo
- Vũ Thủy (18/2)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Ngưu Kim Ngưu - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, chuồng chim - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Ngưu (Hung tú - sao xấu): Dễ hao tài tốn của, ảnh hưởng sức khỏe; tránh khởi công, cưới hỏi.
Nên làm và nên tránh ngày 6/2/2099
Nên làm
- Lấp lỗ
- Dệt lưới
- Đánh cá
- Đi săn
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Lắp cửa
- Di dời
- Nhập trạch
- An táng
Thần tốt: Dương Đức, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Tư Mệnh · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát, Phục Nhật, Đại Hội
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Thìn - tuổi Rồng
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/2/2099
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/2/2099
- Can chi của ngày
- Giáp Tuất
- Can chi của năm
- Kỷ Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Tuất thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 6/2/2099
Câu hỏi thường gặp về ngày 6/2/2099
Ngày 6/2/2099 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 6/2/2099 là ngày 17 tháng 1 năm Kỷ Mùi (ngày Giáp Tuất, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi, tuổi Dê).
Ngày 6/2/2099 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 6/2/2099 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 6/2/2099 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 6/2/2099 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 6/2/2099 trực Thành, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (18/2).