Lịch Ngày 5/2/2075
Thứ ba, ngày 5/2/2075
Âm lịch: ngày 20 tháng 12 năm Giáp Ngọ (Ngựa)
Ngày Đinh Mão, tháng Mậu Dần, năm Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 5/2/2075
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Tư MệnhĐại An
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thanh LongLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Minh ĐườngXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Kim QuỹĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Câu TrầnTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên HìnhTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Chu TướcKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Bạch HổLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên LaoTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Huyền VũKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 5/2/2075 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Lập Xuân (từ 4/2)
- Tiết khí tiếp theo
- Vũ Thủy (18/2)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Vĩ Hỏa Hổ - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, cửa - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Vĩ (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; thuận cưới hỏi, ký kết hợp đồng, khai trương, học hành, thăng tiến.
Nên làm và nên tránh ngày 5/2/2075
Nên làm
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Khai quang
- Cưới hỏi
- Xuất hành
- Giải trừ
- Chặt cây
- Tháo dỡ nhà
- Nạp nô tỳ
- An giường
- Động thổ
- Khởi móng
- Lập đòn dông
- Trồng trọt
- Nạp súc vật
- Phá thổ
- Tạ thổ
- Khải toản
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Di dời
- Nhập trạch
- Xuất hỏa
- Làm bếp
- Đào giếng
Thần tốt: Thiên Ân, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Bất Tương, Kim Quỹ, Ngũ Hợp, Bảo Quang, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 5/2/2075
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 5/2/2075
- Can chi của ngày
- Đinh Mão
- Can chi của năm
- Giáp Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Mão thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Lô Trung Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 5/2/2075
Câu hỏi thường gặp về ngày 5/2/2075
Ngày 5/2/2075 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 5/2/2075 là ngày 20 tháng 12 năm Giáp Ngọ (ngày Đinh Mão, tháng Mậu Dần, năm Giáp Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 5/2/2075 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 5/2/2075 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 5/2/2075 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 5/2/2075 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 5/2/2075 trực Trừ, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (18/2).