Lịch Ngày 28/4/2074

Thứ bảy, ngày 28/4/2074

Âm lịch: ngày 3 tháng 4 năm Giáp Ngọ (Ngựa)

Ngày Giáp Thân, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ

Ngày hoàng đạo Trực Định Sao Đê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 28/4/2074

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thanh LongKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Minh ĐườngĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Kim QuỹXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Ngọc ĐườngĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Tư MệnhXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Chu TướcLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Bạch HổKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Huyền VũLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Câu TrầnTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 28/4/2074 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Cốc Vũ (từ 19/4)
Tiết khí tiếp theo
Lập Hạ (5/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, bếp lò - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.

Nên làm và nên tránh ngày 28/4/2074

Nên làm

  • Chế tạo xe cộ
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Trai giới
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Lắp máy móc
  • Điêu khắc
  • Khai quang
  • Lợp nhà
  • Lợp nóc
  • Khởi móng
  • Đặt đá tảng
  • Lắp cửa
  • Nạp súc vật
  • An táng
  • Mở mộ
  • Lập bia
  • Tạ thổ

Nên tránh (kỵ)

  • Nhập trạch
  • Động thổ
  • Mở kho
  • Xuất hàng

Thần tốt: Nguyệt Không, Tương Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Tục Thế, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Hình, Du Họa, Ngũ Hư, Bát Phong, Huyết Kỵ, Ngũ Ly, Thiên Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Dần - tuổi Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 28/4/2074

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 28/4/2074

Can chi của ngày
Giáp Thân
Can chi của năm
Giáp Ngọ
Ngũ hành của ngày
Giáp Thân thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Sa Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 28/4/2074

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/4/2074

Ngày 28/4/2074 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 28/4/2074 là ngày 3 tháng 4 năm Giáp Ngọ (ngày Giáp Thân, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 28/4/2074 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 28/4/2074 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 28/4/2074 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 28/4/2074 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 28/4/2074 trực Định, nằm trong tiết Cốc Vũ; tiết khí tiếp theo là Lập Hạ (5/5).