Lịch Ngày 27/4/2074

Thứ sáu, ngày 27/4/2074

Âm lịch: ngày 2 tháng 4 năm Giáp Ngọ (Ngựa)

Ngày Quý Mùi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ

Ngày hắc đạo Trực Bình Sao Cang (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 27/4/2074

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 27/4/2074 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Cốc Vũ (từ 19/4)
Tiết khí tiếp theo
Lập Hạ (5/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Cang (Hung tú - sao xấu): Nên tránh việc lớn, nhất là cưới hỏi; thận trọng với tiền bạc, tính toán kỹ.

Nên làm và nên tránh ngày 27/4/2074

Nên làm

  • Tế tự
  • Làm bếp
  • Sửa đường
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • An táng
  • Động thổ
  • An giường
  • Chữa bệnh

Thần tốt: Thiên Ân, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Ích Hậu, Minh Đường · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Đại Sát, Xúc Thủy Long, Cô Thần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 27/4/2074

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 27/4/2074

Can chi của ngày
Quý Mùi
Can chi của năm
Giáp Ngọ
Ngũ hành của ngày
Quý Mùi thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Dương Liễu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Sa Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 27/4/2074

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/4/2074

Ngày 27/4/2074 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 27/4/2074 là ngày 2 tháng 4 năm Giáp Ngọ (ngày Quý Mùi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 27/4/2074 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 27/4/2074 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 27/4/2074 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 27/4/2074 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 27/4/2074 trực Bình, nằm trong tiết Cốc Vũ; tiết khí tiếp theo là Lập Hạ (5/5).