Lịch Ngày 26/4/2074

Thứ năm, ngày 26/4/2074

Âm lịch: ngày 1 tháng 4 năm Giáp Ngọ (Ngựa)

Ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ

Ngày hắc đạo Trực Mãn Sao Giác (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 26/4/2074

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Kim QuỹXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Ngọc ĐườngĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Tư MệnhXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thanh LongKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Minh ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Bạch HổKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Huyền VũLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Câu TrầnTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Chu TướcLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 26/4/2074 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Cốc Vũ (từ 19/4)
Tiết khí tiếp theo
Lập Hạ (5/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Giác Mộc Giao - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
kho, kho, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Giác (Kiết tú - sao tốt): Tốt cho công danh, thi cử, thăng chức; cưới hỏi thuận lợi. Kỵ xây mộ, chôn cất.

Nên làm và nên tránh ngày 26/4/2074

Nên làm

  • Cầu tự
  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Cưới hỏi
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Nạp nô tỳ
  • An giường
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Nạp súc vật
  • Chăn nuôi
  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • An táng
  • Khải toản

Nên tránh (kỵ)

  • Cầu phúc
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Tạ thổ

Thần tốt: Thiên Ân, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long, Minh Phệ · Thần xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Tý - tuổi Chuột

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 26/4/2074

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 26/4/2074

Can chi của ngày
Nhâm Ngọ
Can chi của năm
Giáp Ngọ
Ngũ hành của ngày
Nhâm Ngọ thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Dương Liễu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Sa Trung Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 26/4/2074

Ngày lễ, sự kiện ngày 26/4/2074

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/4/2074

Ngày 26/4/2074 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 26/4/2074 là ngày 1 tháng 4 năm Giáp Ngọ (ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 26/4/2074 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 26/4/2074 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 26/4/2074 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 26/4/2074 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 26/4/2074 trực Mãn, nằm trong tiết Cốc Vũ; tiết khí tiếp theo là Lập Hạ (5/5).