Lịch Ngày 12/5/2066

Thứ tư, ngày 12/5/2066

Âm lịch: ngày 19 tháng 4 năm Bính Tuất (Chó)

Ngày Bính Thìn, tháng Quý Tỵ, năm Bính Tuất

Ngày hoàng đạo Trực Bế Sao Cơ (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 12/5/2066

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Tư MệnhKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thanh LongTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Minh ĐườngLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Kim QuỹKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Thiên ĐứcĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Ngọc ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên LaoXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Huyền VũTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Câu TrầnĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Chu TướcTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Bạch HổTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 12/5/2066 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Lập Hạ (từ 5/5 lúc 10:48)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Mãn (20/5 lúc 23:36)
Sao (Nhị thập bát tú)
Cơ Thủy Báo - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Cơ (Kiết tú - sao tốt):

Thuậncưới xinbáo hỷ

Kỵsửa chữatu tạo nhà cửa

Nên làm và nên tránh ngày 12/5/2066

Nên làm

  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

Thần tốt chiếu mệnh

  • Thiên Đức Hợp - hợp với Thiên Đức, cũng là ngày cát, giải hung như Thiên Đức
  • Thời Đức - đức của thời, hợp mọi việc, giải hung nhẹ
  • Dương Đức - đức dương, hợp khai trương, giao dịch, gặp gỡ quý nhân
  • Phúc Sinh - phúc sinh, hợp cầu phúc, cầu tự, việc liên quan con cái
  • Tư Mệnh - hoàng đạo, thần chỉ định mệnh, hợp mọi việc

Thần xấu phải tránh

  • Nguyệt Sát - sát của tháng, kỵ việc lớn: cưới hỏi, an táng, xây nhà
  • Nguyệt Hư - hư không của tháng, kỵ nạp tài, khai trương, cưới hỏi
  • Huyết Chi - kỵ châm cứu, phẫu thuật, các việc rút máu
  • Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
  • Phục Nhật - sự việc dễ lặp lại, kỵ an táng, cưới hỏi

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 12/5/2066

Ngày Bính Thìn: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ) - Bảo nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp, dễ gặp tai ương
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Thìn: Bất khóc lóc - không nên khóc lóc, dễ dính đến tang sự

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Tuất - tuổi Chó
Lục hợp - Tam hợp
Dậu (Gà) · Tý (Chuột) · Thân (Khỉ)
Lục hại - Lục phá
Mão (Mèo) - Sửu (Trâu)
Lục hình
Thìn (Rồng) (tự hình)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 12/5/2066

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 12/5/2066
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 12/5/2066

Can chi của ngày
Bính Thìn
Can chi của năm
Bính Tuất
Ngũ hành của ngày
Bính Thìn thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Sa Trung Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Ốc Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 12/5/2066

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/5/2066

Ngày 12/5/2066 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 12/5/2066 là ngày 19 tháng 4 năm Bính Tuất (ngày Bính Thìn, tháng Quý Tỵ, năm Bính Tuất, tuổi Chó).

Ngày 12/5/2066 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 12/5/2066 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 12/5/2066 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 12/5/2066 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 12/5/2066 trực Bế, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (20/5 lúc 23:36).