Lịch Âm 2066 - Lịch Vạn Niên 2066

Năm 2066 là năm Bính Tuất (tuổi Chó), nạp âm Ốc Thượng Thổ (hành Thổ), có tháng 5 nhuận.

Tết: 26/1/2066 13 tháng âm lịch 384 ngày

Tết Nguyên Đán 2066 (năm Bính Tuất)

Mùng 1 Tết 2066
Thứ ba, 26/1/2066 (dương lịch)
Tuổi con giáp
Chó (năm Bính Tuất)
Nạp âm năm Bính Tuất
Ốc Thượng Thổ - hành Thổ
Năm âm lịch Bính Tuất
Từ 26/1/2066 đến 13/2/2067 dương lịch (384 ngày, 13 tháng)
Tháng nhuận
Tháng 5 nhuận

Hướng xuất hành đầu năm 2066

Theo thông lệ, hướng xuất hành mùng 1 Tết Bính Tuất chọn theo các hướng tốt của ngày mùng 1 (26/1/2066):

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Giờ hoàng đạo mùng 1 Tết
23:00–01:00 (giờ Tý), 01:00–02:59 (giờ Sửu), 05:00–06:59 (giờ Mão), 11:00–12:59 (giờ Ngọ), 15:00–16:59 (giờ Thân), 17:00–18:59 (giờ Dậu)

Lịch nghỉ lễ, tết năm 2066

Các ngày lễ, tết chính thức hưởng nguyên lương theo quy định hiện hành (Bộ luật Lao động 2019, Điều 112), tính theo năm 2066:

Ngày lễ, tếtDương lịch năm 2066
Tết Dương lịch1/1/2066
Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết)26/1/2066 (Bính Tuất)
Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch)4/4/2066
Ngày Giải phóng miền Nam30/4/2066
Ngày Quốc tế Lao động1/5/2066
Quốc khánh2/9/2066

Lịch nghỉ cụ thể (số ngày nghỉ liên tục, hoán đổi ngày làm việc) hằng năm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thông báo. Ngày lễ rơi vào ngày nghỉ hằng tuần được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

24 tiết khí năm 2066

Tiết khíThời gian (múi giờ Việt Nam)
Tiểu Hàn5/1/2066 (T3) lúc 08:14
Đại Hàn20/1/2066 (T4) lúc 01:41
Lập Xuân3/2/2066 (T4) lúc 19:48
Vũ Thủy18/2/2066 (T5) lúc 15:40
Kinh Trập5/3/2066 (T6) lúc 13:33
Xuân Phân20/3/2066 (T7) lúc 14:19
Thanh Minh4/4/2066 (CN) lúc 17:57
Cốc Vũ20/4/2066 (T3) lúc 00:54
Lập Hạ5/5/2066 (T4) lúc 10:48
Tiểu Mãn20/5/2066 (T5) lúc 23:36
Mang Chủng5/6/2066 (T7) lúc 14:35
Hạ Chí21/6/2066 (T2) lúc 07:15
Tiểu Thử7/7/2066 (T4) lúc 00:41
Đại Thử22/7/2066 (T5) lúc 18:05
Lập Thu7/8/2066 (T7) lúc 10:36
Xử Thử23/8/2066 (T2) lúc 01:22
Bạch Lộ7/9/2066 (T3) lúc 13:52
Thu Phân22/9/2066 (T4) lúc 23:26
Hàn Lộ8/10/2066 (T6) lúc 06:00
Sương Giáng23/10/2066 (T7) lúc 09:15
Lập Đông7/11/2066 (CN) lúc 09:38
Tiểu Tuyết22/11/2066 (T2) lúc 07:13
Đại Tuyết7/12/2066 (T3) lúc 02:47
DA_XUE7/12/2066 (T3) lúc 02:47
DONG_ZHI21/12/2066 (T3) lúc 20:44
Đông Chí21/12/2066 (T3) lúc 20:44

Các tháng âm lịch năm Bính Tuất (2066)

Tháng âm lịchCan chiDương lịch (2066 - 2067)
Tháng 1 - 29 ngàyTháng Kỷ Sửu26/1 - 23/2
Tháng 2 - 30 ngàyTháng Canh Dần24/2 - 25/3
Tháng 3 - 29 ngàyTháng Tân Mão26/3 - 23/4
Tháng 4 - 30 ngàyTháng Nhâm Thìn24/4 - 23/5
Tháng 5 - 30 ngàyTháng Quý Tỵ24/5 - 22/6
Tháng 5 nhuận (nhuận) - 29 ngàyTháng Giáp Ngọ23/6 - 21/7
Tháng 6 - 30 ngàyTháng Ất Mùi22/7 - 20/8
Tháng 7 - 29 ngàyTháng Bính Thân21/8 - 18/9
Tháng 8 - 30 ngàyTháng Đinh Dậu19/9 - 18/10
Tháng 9 - 29 ngàyTháng Mậu Tuất19/10 - 16/11
Tháng 10 - 30 ngàyTháng Kỷ Hợi17/11 - 16/12
Tháng 11 - 29 ngàyTháng Canh Tý17/12 - 14/1
Tháng 12 - 30 ngàyTháng Tân Sửu15/1 - 13/2

Năm âm lịch Bính Tuất bắt đầu từ Tết 26/1/2066 và kết thúc ngày 13/2/2067 dương lịch (có tháng 5 nhuận).

Ngày lễ, tết trong năm 2066

Ngày dương lịchNgày lễ, tết
1/1/2066 (T6)Tết Dương lịch
18/1/2066 (T2)Ông Táo chầu trời
26/1/2066 (T3)Tết Nguyên Đán
27/1/2066 (T4)Mồng 2 Tết Nguyên Đán
28/1/2066 (T5)Mồng 3 Tết Nguyên Đán
3/2/2066 (T4)Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
9/2/2066 (T3)Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)
14/2/2066 (CN)Ngày lễ Tình nhân
8/3/2066 (T2)Quốc tế Phụ nữ
26/3/2066 (T6)Ngày Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
4/4/2066 (CN)Giỗ Tổ Hùng Vương
21/4/2066 (T4)Ngày Sách Việt Nam
30/4/2066 (T6)Ngày Giải phóng miền Nam
1/5/2066 (T7)Quốc tế Lao động
7/5/2066 (T6)Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
8/5/2066 (T7)Phật Đản
19/5/2066 (T4)Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
28/5/2066 (T6)Tết Đoan Ngọ
1/6/2066 (T3)Quốc tế Thiếu nhi
27/6/2066 (CN)Tết Đoan Ngọ
28/6/2066 (T2)Ngày Gia đình Việt Nam
27/7/2066 (T3)Ngày Thương binh Liệt sĩ
19/8/2066 (T5)Cách mạng Tháng Tám
2/9/2066 (T5)Quốc khánh
4/9/2066 (T7)Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)
3/10/2066 (CN)Tết Trung Thu
20/10/2066 (T4)Ngày Phụ nữ Việt Nam
27/10/2066 (T4)Tết Trùng Cửu
20/11/2066 (T7)Ngày Nhà giáo Việt Nam
1/12/2066 (T4)Tết Hạ Nguyên
22/12/2066 (T4)Ngày Thành lập Quân đội ND Việt Nam

Lịch 12 tháng năm 2066

Câu hỏi thường gặp về năm 2066

Tết 2066 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 2066 (mùng 1 tháng Giêng năm Bính Tuất) rơi vào Thứ ba ngày 26/1/2066 dương lịch. Năm âm lịch Bính Tuất kéo dài đến 13/2/2067.

Năm 2066 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2066 là năm Bính Tuất (tuổi Chó), nạp âm Ốc Thượng Thổ thuộc hành Thổ. Xem chi tiết tại trang Sinh năm 2066.

Năm 2066 có tháng nhuận không?

Có, năm 2066 có tháng 5 nhuận, năm âm lịch gồm 13 tháng và 384 ngày.

Năm 2066 có bao nhiêu ngày lễ?

Theo quy định hiện hành, người lao động được nghỉ 11 ngày lễ, tết hưởng nguyên lương. Danh sách ngày lễ rơi vào năm 2066 xem ở bảng trên.