Lịch Ngày 19/10/2047

Thứ bảy, ngày 19/10/2047

Âm lịch: ngày 1 tháng 9 năm Đinh Mão (Mèo)

Ngày Bính Thìn, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão

Ngày hoàng đạo Trực Phá Sao Đê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 19/10/2047

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Tư MệnhTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thanh LongĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Kim QuỹTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên LaoLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Huyền VũXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Câu TrầnKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên HìnhLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Chu TướcXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Bạch HổĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 19/10/2047 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
Tiết khí hiện tại
Hàn Lộ (từ 8/10)
Tiết khí tiếp theo
Sương Giáng (23/10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.

Nên làm và nên tránh ngày 19/10/2047

Nên làm

  • Tế tự
  • Giải trừ
  • Phá dỡ nhà
  • Đập tường
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Ích Hậu, Giải Thần, Thanh Long · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Cửu Không, Vãng Vong

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 19/10/2047

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 19/10/2047

Can chi của ngày
Bính Thìn
Can chi của năm
Đinh Mão
Ngũ hành của ngày
Bính Thìn thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Sa Trung Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Lô Trung Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 19/10/2047

Ngày lễ, sự kiện ngày 19/10/2047

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/10/2047

Ngày 19/10/2047 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 19/10/2047 là ngày 1 tháng 9 năm Đinh Mão (ngày Bính Thìn, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão, tuổi Mèo).

Ngày 19/10/2047 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 19/10/2047 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 19/10/2047 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 19/10/2047 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 19/10/2047 trực Phá, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (23/10).