Lịch Ngày 16/10/2047
Thứ tư, ngày 16/10/2047
Âm lịch: ngày 27 tháng 8 năm Đinh Mão (Mèo)
Ngày Quý Sửu, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 16/10/2047
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 16/10/2047 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Hàn Lộ (từ 8/10)
- Tiết khí tiếp theo
- Sương Giáng (23/10)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi; hợp xuất hành, chuyển nhà, đầu tư kinh doanh, thi cử.
Nên làm và nên tránh ngày 16/10/2047
Nên làm
- Xây chuồng súc vật
- Sửa đường
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Mọi việc không nên làm
Thần tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Thời Âm, Kim Đường · Thần xấu: Tử Khí, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long, Câu Trần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Mùi - tuổi Dê
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 16/10/2047
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 16/10/2047
- Can chi của ngày
- Quý Sửu
- Can chi của năm
- Đinh Mão
- Ngũ hành của ngày
- Quý Sửu thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Tang Đố Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Lô Trung Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 16/10/2047
Câu hỏi thường gặp về ngày 16/10/2047
Ngày 16/10/2047 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 16/10/2047 là ngày 27 tháng 8 năm Đinh Mão (ngày Quý Sửu, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão, tuổi Mèo).
Ngày 16/10/2047 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 16/10/2047 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 16/10/2047 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 16/10/2047 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 16/10/2047 trực Bình, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (23/10).