Lịch Ngày 10/12/2033
Thứ bảy, ngày 10/12/2033
Âm lịch: ngày 19 tháng 11 năm Quý Sửu (Trâu)
Ngày Ất Mùi, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/12/2033
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Kim QuỹĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Tư MệnhĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thanh LongLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Minh ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên HìnhTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Chu TướcKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Bạch HổLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên LaoTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Huyền VũKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Câu TrầnTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 10/12/2033 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Đại Tuyết (từ 7/12)
- Tiết khí tiếp theo
- Đông Chí (21/12)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, nhà tiêu - trong phòng, phía Bắc
Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.
Nên làm và nên tránh ngày 10/12/2033
Nên làm
- Tế tự
- Cầu phúc
- Trai giới
- Xuất hành
- Lễ thành niên
- Lắp máy móc
- Di dời
- Nhập trạch
- An hương
- An giường
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- Khải toản
Nên tránh (kỵ)
- Khai quang
- Trồng trọt
- Chữa bệnh
- Lắp cửa
- Làm bếp
Thần tốt: Tứ Tướng, Yếu An · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích, Câu Trần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Sửu - tuổi Trâu
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/12/2033
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/12/2033
- Can chi của ngày
- Ất Mùi
- Can chi của năm
- Quý Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Ất Mùi thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Sa Trung Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Tang Đố Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 10/12/2033
Câu hỏi thường gặp về ngày 10/12/2033
Ngày 10/12/2033 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 10/12/2033 là ngày 19 tháng 11 năm Quý Sửu (ngày Ất Mùi, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 10/12/2033 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 10/12/2033 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 10/12/2033 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 10/12/2033 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 10/12/2033 trực Nguy, nằm trong tiết Đại Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đông Chí (21/12).