Lịch Ngày 6/12/2033

Thứ ba, ngày 6/12/2033

Âm lịch: ngày 15 tháng 11 năm Quý Sửu (Trâu)

Ngày Tân Mão, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu

Ngày hắc đạo Trực Định Sao Vĩ (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/12/2033

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhĐại An
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 6/12/2033 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Tiểu Tuyết (từ 22/11 lúc 07:15)
Tiết khí tiếp theo
Đại Tuyết (7/12 lúc 02:44)
Sao (Nhị thập bát tú)
Vĩ Hỏa Hổ - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Vĩ (Kiết tú - sao tốt):

Thuậnmọi việc: cưới hỏiký kết hợp đồngkhai trươnghọc hànhthăng tiến

Nên làm và nên tránh ngày 6/12/2033

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Xuất hỏa
  • Xuất hành
  • Tháo dỡ nhà
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Treo biển
  • Chặt cây
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • An giường
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Trồng trọt
  • Đào giếng
  • Mua nhà đất

Thần tốt chiếu mệnh

  • Dân Nhật - ngày của dân, hợp việc dân sự: cưới hỏi, giao dịch, sinh hoạt
  • Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
  • Ngũ Hợp - ngũ hòa tương tụ, hợp giao dịch, kết bạn, hòa giải
  • Ngọc Đường - cung vàng điện ngọc, cát thần, hợp mọi việc, nhất là an giường, nhập trạch
  • Minh Phệ Đối - hợp phá thổ, khải toản, việc tang tế nhẹ

Thần xấu phải tránh

  • Thiên Cương - kỵ động thổ, cưới hỏi, việc lớn
  • Tử Thần - kỵ chữa bệnh, cầu tự; hợp dọn dẹp trừ khử
  • Nguyệt Hình - hình khắc của tháng, kỵ cưới hỏi, ký kết, dễ tranh chấp
  • Thiên Lại - kỵ khai trương, xuất hành, kiện tụng
  • Trí Tử - kỵ mọi việc quan trọng, nhất là chữa bệnh, cầu tự
  • Thiên Tặc - kỵ xuất hành, nhập trạch, nạp tài - đề phòng mất trộm
  • Địa Nang - thổ thần, kỵ động thổ, đào đất, chôn cất

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 6/12/2033

Ngày Tân Mão: Can khắc Chi (Kim khắc Mộc) - Chế nhật, là ngày khá.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Tân: Bất hợp tương - không nên làm tương nước chấm, chủ không thưởng thức được
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, nước không ngọt lành

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Dậu - tuổi Gà
Lục hợp - Tam hợp
Tuất (Chó) · Mùi (Dê) · Hợi (Heo)
Lục hại - Lục phá
Thìn (Rồng) - Ngọ (Ngựa)
Lục hình
Tý (Chuột) (tự hình)
Tuyệt tại
Thân (Khỉ)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/12/2033

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 6/12/2033
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/12/2033

Can chi của ngày
Tân Mão
Can chi của năm
Quý Sửu
Ngũ hành của ngày
Tân Mão thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Tùng Bách Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Tang Đố Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 6/12/2033

Ngày lễ, sự kiện ngày 6/12/2033

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/12/2033

Ngày 6/12/2033 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 6/12/2033 là ngày 15 tháng 11 năm Quý Sửu (ngày Tân Mão, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 6/12/2033 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 6/12/2033 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 6/12/2033 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 6/12/2033 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 6/12/2033 trực Định, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (7/12 lúc 02:44).