Lịch Ngày 26/10/2008

Chủ nhật, ngày 26/10/2008

Âm lịch: ngày 28 tháng 9 năm Mậu Tý (Chuột)

Ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tý

Ngày hoàng đạo Trực Trừ Sao Mão (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 26/10/2008

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Ngọc ĐườngĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Tư MệnhXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thanh LongKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Minh ĐườngĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Kim QuỹXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Thiên ĐứcTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Bạch HổKhông Vong
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Huyền VũLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Câu TrầnTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Chu TướcLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 26/10/2008 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Sương Giáng (từ 23/10)
Tiết khí tiếp theo
Lập Đông (7/11)
Sao (Nhị thập bát tú)
Mão Nhật Kê - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, giường - trong phòng, giữa nhà

Sao Mão (Hung tú - sao xấu): Kỵ đóng giường, kê giường, khai thông rãnh nước, sửa thuyền, động thổ, cưới hỏi, khai trương.

Nên làm và nên tránh ngày 26/10/2008

Nên làm

  • Tắm gội
  • Cắt tóc
  • Nhập học
  • Học nghề
  • Nạp nô tỳ

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch

Thần tốt: Tương Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kính An, Ngọc Đường · Thần xấu: Kiếp Sát, Ngũ Hư, Thổ Phù, Trùng Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 26/10/2008

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 26/10/2008

Can chi của ngày
Kỷ Hợi
Can chi của năm
Mậu Tý
Ngũ hành của ngày
Kỷ Hợi thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Bình Địa Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Phích Lịch Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 26/10/2008

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/10/2008

Ngày 26/10/2008 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 26/10/2008 là ngày 28 tháng 9 năm Mậu Tý (ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tý, tuổi Chuột).

Ngày 26/10/2008 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 26/10/2008 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 26/10/2008 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 26/10/2008 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 26/10/2008 trực Trừ, nằm trong tiết Sương Giáng; tiết khí tiếp theo là Lập Đông (7/11).