Lịch Ngày 27/10/2008

Thứ hai, ngày 27/10/2008

Âm lịch: ngày 29 tháng 9 năm Mậu Tý (Chuột)

Ngày Canh Tý, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tý

Ngày hắc đạo Trực Mãn Sao Tất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 27/10/2008

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 27/10/2008 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Sương Giáng (từ 23/10)
Tiết khí tiếp theo
Lập Đông (7/11)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tất Nguyệt Ô - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cối giã gạo, cối xay - trong phòng, phía Nam

Sao Tất (Kiết tú - sao tốt): Sao đại cát; hợp khởi công, cưới hỏi, sinh con, kinh doanh buôn bán. Kỵ đi thuyền.

Nên làm và nên tránh ngày 27/10/2008

Nên làm

  • Khai quang
  • Châm cứu
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Khải toản
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Động thổ
  • Phá thổ

Thần tốt: Nguyệt Ân, Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Phổ Hộ, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Tứ Kỵ, Cửu Hổ, Đại Sát, Quy Kỵ, Thiên Lao

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 27/10/2008

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 27/10/2008

Can chi của ngày
Canh Tý
Can chi của năm
Mậu Tý
Ngũ hành của ngày
Canh Tý thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bích Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Phích Lịch Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 27/10/2008

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/10/2008

Ngày 27/10/2008 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 27/10/2008 là ngày 29 tháng 9 năm Mậu Tý (ngày Canh Tý, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tý, tuổi Chuột).

Ngày 27/10/2008 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 27/10/2008 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 27/10/2008 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 27/10/2008 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 27/10/2008 trực Mãn, nằm trong tiết Sương Giáng; tiết khí tiếp theo là Lập Đông (7/11).