Lịch Ngày 24/10/2008

Thứ sáu, ngày 24/10/2008

Âm lịch: ngày 26 tháng 9 năm Mậu Tý (Chuột)

Ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tý

Ngày hoàng đạo Trực Bế Sao Lâu (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 24/10/2008

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Tư MệnhXích Khẩu
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thanh LongKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Minh ĐườngĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Kim QuỹXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Ngọc ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Câu TrầnTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Chu TướcLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Bạch HổKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Huyền VũLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 24/10/2008 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Sương Giáng (từ 23/10)
Tiết khí tiếp theo
Lập Đông (7/11)
Sao (Nhị thập bát tú)
Lâu Kim Cẩu - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, cửa - trong phòng, phía Bắc

Sao Lâu (Kiết tú - sao tốt): Chủ sự hưng thịnh, phát đạt; hợp cầu công danh, đi xa, xây nhà, mua bán, gieo trồng.

Nên làm và nên tránh ngày 24/10/2008

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Lắp máy móc
  • Nhập liệm
  • Phá thổ
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Động thổ
  • Lập đòn dông

Thần tốt: Quan Nhật, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Ngũ Ly

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 24/10/2008

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 24/10/2008

Can chi của ngày
Đinh Dậu
Can chi của năm
Mậu Tý
Ngũ hành của ngày
Đinh Dậu thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Phích Lịch Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 24/10/2008

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/10/2008

Ngày 24/10/2008 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 24/10/2008 là ngày 26 tháng 9 năm Mậu Tý (ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tý, tuổi Chuột).

Ngày 24/10/2008 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 24/10/2008 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 24/10/2008 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 24/10/2008 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 24/10/2008 trực Bế, nằm trong tiết Sương Giáng; tiết khí tiếp theo là Lập Đông (7/11).