Lịch Ngày 5/10/1997
Chủ nhật, ngày 5/10/1997
Âm lịch: ngày 5 tháng 9 năm Đinh Sửu (Trâu)
Ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 5/10/1997
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Tư MệnhLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thanh LongTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Minh ĐườngKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Kim QuỹLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Ngọc ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên LaoĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Huyền VũTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Câu TrầnXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên HìnhĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Chu TướcTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Bạch HổTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 5/10/1997 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Thu Phân (từ 23/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Hàn Lộ (8/10)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Hư Nhật Thử - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Hư (Hung tú - sao xấu): Việc dễ thất bại, gặp trở ngại; nếu buộc phải làm nên chọn giờ Thân, Tý, Thìn.
Nên làm và nên tránh ngày 5/10/1997
Nên làm
- Cưới hỏi
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Xuất hành
- Xuất hỏa
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
- Lập đòn dông
- Khai quang
- Nạp nô tỳ
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Treo biển
- An giường
- Nhập trạch
- Di dời
- Trồng trọt
- Chặt cây
- Nhập liệm
- Phá thổ
- Trừ phục
- Thành phục
Nên tránh (kỵ)
Thần tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Bất Tương, Ích Hậu, Giải Thần, Thanh Long · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Cửu Không, Vãng Vong
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Tuất - tuổi Chó
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 5/10/1997
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 5/10/1997
- Can chi của ngày
- Canh Thìn
- Can chi của năm
- Đinh Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Canh Thìn thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Bạch Lạp Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Giản Hạ Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 5/10/1997
Câu hỏi thường gặp về ngày 5/10/1997
Ngày 5/10/1997 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 5/10/1997 là ngày 5 tháng 9 năm Đinh Sửu (ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 5/10/1997 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 5/10/1997 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 5/10/1997 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 5/10/1997 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 5/10/1997 trực Nguy, nằm trong tiết Thu Phân; tiết khí tiếp theo là Hàn Lộ (8/10).