Lịch Ngày 3/10/1997
Thứ sáu, ngày 3/10/1997
Âm lịch: ngày 3 tháng 9 năm Đinh Sửu (Trâu)
Ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 3/10/1997
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thanh LongTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Minh ĐườngKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Kim QuỹLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Tư MệnhLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên HìnhĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Chu TướcTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Bạch HổTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên LaoĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Huyền VũTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Câu TrầnXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 3/10/1997 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Thu Phân (từ 23/9 lúc 06:55)
- Tiết khí tiếp theo
- Hàn Lộ (8/10 lúc 13:05)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Ngưu Kim Ngưu - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Ngưu (Hung tú - sao xấu): dễ hao tài tốn của, ảnh hưởng sức khỏe.
Kỵkhởi côngcưới hỏi
Nên làm và nên tránh ngày 3/10/1997
Nên làm
- Khai quang
- Giải trừ
- Khởi móng
- Động thổ
- Tháo dỡ nhà
- Lập đòn dông
- Lập bia
- Sửa phần mộ
- An táng
- Phá thổ
- Khải toản
- Di chuyển linh cữu
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Xuất hành
- An giường
- Làm bếp
- Tế tự
- Nhập trạch
- Di dời
- Xuất hỏa
- Xét thêm nhân khẩu
- Mua nhà đất
Thần tốt chiếu mệnh
- Dương Đức - đức dương, hợp khai trương, giao dịch, gặp gỡ quý nhân
- Tam Hợp - ba chi hợp cục, đại cát cho cưới hỏi, hợp tác, ký kết, khai trương
- Lâm Nhật - ngày lâm thượng, hợp tế tự, nhậm chức, việc lớn
- Thời Âm - âm khí thuận, hợp việc âm, tế tự, tĩnh an
- Ngũ Hợp - ngũ hòa tương tụ, hợp giao dịch, kết bạn, hòa giải
- Tư Mệnh - hoàng đạo, thần chỉ định mệnh, hợp mọi việc
Thần xấu phải tránh
- Nguyệt Yếm - yếm khí của tháng, kỵ cưới hỏi, xuất hành, di dời
- Địa Hỏa - kỵ xây bếp, dùng lửa dưới đất, đào đốt
- Tử Khí - khí chết, kỵ chữa bệnh, trồng cây, cầu tự
- Cửu Khảm - kỵ đi thuyền, đào giếng, phóng thủy
- Cửu Tiêu - kỵ động thổ, trồng trọt, chữa bệnh
- Phục Nhật - sự việc dễ lặp lại, kỵ an táng, cưới hỏi
- Cô Thần - cô đơn, kỵ cưới hỏi, kết duyên
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 3/10/1997
Ngày Mậu Dần: Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ) - Phạt nhật, là ngày tiểu xấu.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận sang đất, chủ đất bất an
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Dần: Bất tế tự - không nên cúng tế, thần ma không nhận lời
- Ngày Tam Nương
- Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Thân - tuổi Khỉ
- Lục hợp - Tam hợp
- Hợi (Heo) · Ngọ (Ngựa) · Tuất (Chó)
- Lục hại - Lục phá
- Tỵ (Rắn) - Hợi (Heo)
- Lục hình
- Tỵ (Rắn), Thân (Khỉ)
- Tuyệt tại
- Thân (Khỉ)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 3/10/1997
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 3/10/1997
- Can chi của ngày
- Mậu Dần
- Can chi của năm
- Đinh Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Dần thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Thành Đầu Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Giản Hạ Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 3/10/1997
Câu hỏi thường gặp về ngày 3/10/1997
Ngày 3/10/1997 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 3/10/1997 là ngày 3 tháng 9 năm Đinh Sửu (ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 3/10/1997 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 3/10/1997 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 3/10/1997 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 3/10/1997 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 3/10/1997 trực Chấp, nằm trong tiết Thu Phân; tiết khí tiếp theo là Hàn Lộ (8/10 lúc 13:05).