Lịch Ngày 13/9/1997
Thứ bảy, ngày 13/9/1997
Âm lịch: ngày 12 tháng 8 năm Đinh Sửu (Trâu)
Ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/9/1997
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 13/9/1997 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Bạch Lộ (từ 7/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Thu Phân (23/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Vị Thổ 彘 - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Vị (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi, có quý nhân phù trợ, gia đình hòa thuận.
Nên làm và nên tránh ngày 13/9/1997
Nên làm
- Tế tự
- Cưới hỏi
- Săn bắt
Nên tránh (kỵ)
- Khai quang
- Động thổ
- Phá thổ
- Khai trương
- Tu tạo
- Nhập trạch
- Lắp cửa
Thần tốt: Bất Tương, Phúc Sinh, Kim Quỹ · Thần xấu: Thiên Cương, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Thiên Tặc, Tứ Hao, Cửu Khảm, Cửu Tiêu
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Tý - tuổi Chuột
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/9/1997
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/9/1997
- Can chi của ngày
- Mậu Ngọ
- Can chi của năm
- Đinh Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Ngọ thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Giản Hạ Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 13/9/1997
Câu hỏi thường gặp về ngày 13/9/1997
Ngày 13/9/1997 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 13/9/1997 là ngày 12 tháng 8 năm Đinh Sửu (ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 13/9/1997 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 13/9/1997 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 13/9/1997 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 13/9/1997 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 13/9/1997 trực Thu, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (23/9).