Lịch Ngày 8/9/1997
Thứ hai, ngày 8/9/1997
Âm lịch: ngày 7 tháng 8 năm Đinh Sửu (Trâu)
Ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/9/1997
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 8/9/1997 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Bạch Lộ (từ 7/9 lúc 21:28)
- Tiết khí tiếp theo
- Thu Phân (23/9 lúc 06:55)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): thận trọng khi đi lại.
Kỵxây dựngsửa chữa nhà cửadi chuyển chỗ ở
Nên làm và nên tránh ngày 8/9/1997
Nên làm
- Cưới hỏi
- Chế tạo xe cộ
- Lắp máy móc
- Tế tự
- Cầu phúc
- Khai quang
- An hương
- Xuất hỏa
- Xuất hành
- Khai trương
- Ký kết hợp đồng
- Tu tạo
- Động thổ
- Di dời
- Nhập trạch
- Phá thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Nạp thái
- Đính minh
- Dựng giàn
- Kiện tụng
- Đào mương
Thần tốt chiếu mệnh
- Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
- Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
- Nguyệt Ân - ân trăng, hợp tu tạo, cưới hỏi, mọi việc đều thuận
- Tứ Tướng - tứ tướng vượng khí, hợp cưới hỏi, dựng nhà, khai trương, di dời
- Tam Hợp - ba chi hợp cục, đại cát cho cưới hỏi, hợp tác, ký kết, khai trương
- Thời Âm - âm khí thuận, hợp việc âm, tế tự, tĩnh an
- Kim Đường - đường vàng rực rỡ, hợp cưới hỏi, xem nhà, nhập trạch
Thần xấu phải tránh
- Tử Khí - khí chết, kỵ chữa bệnh, trồng cây, cầu tự
- Bát Chuyên - can chi đồng khí, kỵ cưới hỏi, giao dịch, xuất hành
- Xúc Thủy Long - kỵ đi thuyền, lội nước, các việc liên quan sông nước
- Câu Trần - kỵ trồng trọt, kiện tụng, đi thuyền
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 8/9/1997
Ngày Quý Sửu: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy) - Phạt nhật, là ngày tiểu xấu.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, lý yếu khó thắng
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Sửu: Bất quan đới - không nên đội mũ thắt đai quan, chủ khó về quê
- Ngày Tam Nương
- Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Mùi - tuổi Dê
- Lục hợp - Tam hợp
- Tý (Chuột) · Tỵ (Rắn) · Dậu (Gà)
- Lục hại - Lục phá
- Ngọ (Ngựa) - Thìn (Rồng)
- Lục hình
- Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/9/1997
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/9/1997
- Can chi của ngày
- Quý Sửu
- Can chi của năm
- Đinh Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Quý Sửu thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Tang Đố Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Giản Hạ Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 8/9/1997
Câu hỏi thường gặp về ngày 8/9/1997
Ngày 8/9/1997 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 8/9/1997 là ngày 7 tháng 8 năm Đinh Sửu (ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 8/9/1997 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 8/9/1997 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 8/9/1997 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 8/9/1997 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 8/9/1997 trực Định, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (23/9 lúc 06:55).