Lịch Ngày 11/6/1993
Thứ sáu, ngày 11/6/1993
Âm lịch: ngày 22 tháng 4 năm Quý Dậu (Gà)
Ngày Quý Hợi, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 11/6/1993
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổĐại An
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 11/6/1993 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Mang Chủng (từ 5/6)
- Tiết khí tiếp theo
- Hạ Chí (21/6)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm phòng, giường - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Cang (Hung tú - sao xấu): Nên tránh việc lớn, nhất là cưới hỏi; thận trọng với tiền bạc, tính toán kỹ.
Nên làm và nên tránh ngày 11/6/1993
Nên làm
- Đi săn
- Săn bắt
- Dệt lưới
- Đánh cá
- Tế tự
- Tắm gội
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Khai trương
- An táng
- Khải toản
- Tang lễ
Thần tốt: Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Thương, Kim Đường, Bảo Quang · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Phế, Vãng Vong, Trùng Nhật, Âm Dương Giao Phá
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Tỵ - tuổi Rắn
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 11/6/1993
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 11/6/1993
- Can chi của ngày
- Quý Hợi
- Can chi của năm
- Quý Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Quý Hợi thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Đại Hải Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Kiếm Phong Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 11/6/1993
Câu hỏi thường gặp về ngày 11/6/1993
Ngày 11/6/1993 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 11/6/1993 là ngày 22 tháng 4 năm Quý Dậu (ngày Quý Hợi, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Dậu, tuổi Gà).
Ngày 11/6/1993 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 11/6/1993 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 11/6/1993 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 11/6/1993 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 11/6/1993 trực Chấp, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (21/6).