Lịch Ngày 8/6/1993

Thứ ba, ngày 8/6/1993

Âm lịch: ngày 19 tháng 4 năm Quý Dậu (Gà)

Ngày Canh Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Dậu

Ngày hoàng đạo Trực Mãn Sao Dực (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/6/1993

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thanh LongXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Tư MệnhTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên HìnhKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Chu TướcĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Bạch HổXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên LaoKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Huyền VũĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Câu TrầnLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 8/6/1993 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Mang Chủng (từ 5/6)
Tiết khí tiếp theo
Hạ Chí (21/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Dực Hỏa Xà - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, bếp lò - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Dực (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới gả, khai trương, xây cất; không lành cho mọi việc trọng đại.

Nên làm và nên tránh ngày 8/6/1993

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Khai quang
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Khai trương
  • Nạp tài
  • Khởi móng
  • Tu tạo
  • Dựng cột
  • Lập đòn dông
  • Lợp nhà
  • Làm bếp
  • Xuất hỏa
  • An hương
  • Vá tường
  • Lấp lỗ
  • Tháo dỡ nhà
  • Phóng thủy
  • Quét dọn nhà
  • Xây kho
  • Đóng thuyền
  • Trồng trọt
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Nạp thái
  • Đính minh
  • An giường
  • Tạ thổ
  • Phá thổ
  • Động thổ

Thần tốt: Nguyệt Đức, Tương Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Tục Thế, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Hình, Du Họa, Ngũ Hư, Huyết Kỵ, Ngũ Ly, Bát Chuyên, Thiên Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Dần - tuổi Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/6/1993

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/6/1993

Can chi của ngày
Canh Thân
Can chi của năm
Quý Dậu
Ngũ hành của ngày
Canh Thân thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Thạch Lựu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Kiếm Phong Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 8/6/1993

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/6/1993

Ngày 8/6/1993 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 8/6/1993 là ngày 19 tháng 4 năm Quý Dậu (ngày Canh Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Dậu, tuổi Gà).

Ngày 8/6/1993 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 8/6/1993 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 8/6/1993 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 8/6/1993 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 8/6/1993 trực Mãn, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (21/6).