Lịch Ngày 10/1/1989

Thứ ba, ngày 10/1/1989

Âm lịch: ngày 3 tháng 12 năm Mậu Thìn (Rồng)

Ngày Canh Ngọ, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thìn

Ngày hắc đạo Trực Chấp Sao Thất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/1/1989

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 10/1/1989 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Tiểu Hàn (từ 5/1)
Tiết khí tiếp theo
Đại Hàn (20/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Thất Hỏa Trư - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cối giã gạo, cối xay - ngoài nhà, phía chính Nam

Sao Thất (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc; kinh doanh, tu sửa, khai trương, cưới hỏi đều tốt.

Nên làm và nên tránh ngày 10/1/1989

Nên làm

  • Tế tự
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Xuất hành
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Tắm gội
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Cầu phúc
  • Trai giới
  • Cưới hỏi
  • Tháo dỡ nhà
  • An giường
  • Nhập liệm
  • Di chuyển linh cữu
  • An táng
  • Tạ thổ
  • Nhận chức
  • Cắt may áo
  • Dựng cột
  • Lập đòn dông
  • Chặt cây
  • Săn bắt
  • Trồng trọt
  • Phá thổ
  • Lắp cửa

Nên tránh (kỵ)

  • Lợp nhà
  • Khai trương
  • Làm bếp
  • Nhập trạch

Thần tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Kính An, Giải Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Hại, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Thiên Lao

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Tý - tuổi Chuột

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/1/1989

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/1/1989

Can chi của ngày
Canh Ngọ
Can chi của năm
Mậu Thìn
Ngũ hành của ngày
Canh Ngọ thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Lộ Bàng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Đại Lâm Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 10/1/1989

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/1/1989

Ngày 10/1/1989 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 10/1/1989 là ngày 3 tháng 12 năm Mậu Thìn (ngày Canh Ngọ, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 10/1/1989 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 10/1/1989 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 10/1/1989 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 10/1/1989 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 10/1/1989 trực Chấp, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (20/1).