Lịch Ngày 9/1/1989
Thứ hai, ngày 9/1/1989
Âm lịch: ngày 2 tháng 12 năm Mậu Thìn (Rồng)
Ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/1/1989
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Tư MệnhTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thanh LongĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Kim QuỹTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Thiên ĐứcKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Bạch HổĐại An
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên LaoLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Huyền VũXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Câu TrầnKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên HìnhLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Chu TướcXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 9/1/1989 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Hàn (từ 5/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Hàn (20/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, giường - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): Kỵ xây dựng, sửa chữa nhà cửa, di chuyển chỗ ở; thận trọng khi đi lại.
Nên làm và nên tránh ngày 9/1/1989
Nên làm
- Gặp gỡ thân hữu
- Nạp thái
- Nạp nô tỳ
- Tu tạo
- Động thổ
- Dựng cột
- Lập đòn dông
- Tế tự
- Khai quang
- Tô tượng
- Cầu phúc
- Trai giới
- Cưới hỏi
- An giường
- Di dời
- Nhập trạch
- An hương
- Nạp súc vật
Nên tránh (kỵ)
- Xuất hành
- Chữa bệnh
- An táng
- Khai trương
Thần tốt: Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Đường · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Phục Nhật, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/1/1989
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/1/1989
- Can chi của ngày
- Kỷ Tỵ
- Can chi của năm
- Mậu Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Tỵ thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Đại Lâm Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Đại Lâm Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 9/1/1989
Câu hỏi thường gặp về ngày 9/1/1989
Ngày 9/1/1989 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 9/1/1989 là ngày 2 tháng 12 năm Mậu Thìn (ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 9/1/1989 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 9/1/1989 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 9/1/1989 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 9/1/1989 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 9/1/1989 trực Định, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (20/1).